Trả lời nhanh: 尚且 (shàngqiě) là liên từ nghĩa “còn…”, dùng ở vế trước để nêu một trường hợp mức độ cao/dễ hơn, rồi vế sau suy ra trường hợp khác càng như vậy, thường đi với 何况 hoặc 更.
Công thức
A + 尚且 + V,(更不用说 / 何况) + B(呢)
- Vế trước: trường hợp hiển nhiên hơn; vế sau: suy ra.
- Vế sau hay có 何况, 更, 更不用说.
- Văn viết, giàu tính lập luận.
Mẹo ghi nhớ
Khung A尚且……,何况/更不用说 B: “A còn…, huống hồ B”; A là trường hợp thuận lợi hơn. Đừng dùng 况且 thay 何况 ở vế sau. Ví dụ: 大人尚且搬不动,何况孩子呢?(dàrén shàngqiě bān bu dòng, hékuàng háizi ne).
Ví dụ
大人尚且搬不动,何况孩子呢?
Dàrén shàngqiě bān bu dòng, hékuàng háizi ne?
Người lớn còn không khiêng nổi, huống chi trẻ con?
这么简单的题他尚且不会,更不用说难题了。
Zhème jiǎndān de tí tā shàngqiě bú huì, gèng búyòng shuō nántí le.
Bài dễ thế này anh ấy còn không biết làm, nói gì đến bài khó.
专家尚且无法解释,我们就更不明白了。
Zhuānjiā shàngqiě wúfǎ jiěshì, wǒmen jiù gèng bù míngbai le.
Chuyên gia còn không giải thích được, chúng ta càng không hiểu.
中国人尚且觉得难,外国人就更难了。
Zhōngguórén shàngqiě juéde nán, wàiguórén jiù gèng nán le.
Người Trung Quốc còn thấy khó, người nước ngoài càng khó hơn.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 孩子尚且搬不动,何况大人呢?(ngược logic) → Đúng: 大人尚且搬不动,何况孩子呢?
Dàrén shàngqiě bān bu dòng, hékuàng háizi ne?
Vế 尚且 phải là trường hợp “lẽ ra dễ làm được hơn”.
2. Sai: 他尚且来了。(thiếu vế suy ra) → Đúng: 他尚且来了,你更应该来。
Tā shàngqiě lái le, nǐ gèng yīnggāi lái.
尚且 cần vế sau để suy luận.
✅ Dùng đúng 尚且: 这道题老师尚且要想半天,何况我们呢?
Zhè dào tí lǎoshī shàngqiě yào xiǎng bàntiān, hékuàng wǒmen ne?
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他______不知道,你怎么会知道呢?
Xem đáp án
尚且
Câu 2. Sắp xếp: 尚且 / 何况 / 我们 / 老师 / 不会 / 呢
Xem đáp án
老师尚且不会,何况我们呢?
Câu 3. Dịch: Ngày thường còn đông người, huống chi cuối tuần.
Xem đáp án
平时尚且人很多,何况周末呢?
Câu 4. Câu nào hợp logic? (a) 小学生尚且会,大学生更应该会。 (b) 大学生尚且会,小学生更应该会。
Xem đáp án
(a)
FAQ
尚且 và 都 trong 连……都 khác nhau thế nào?
连……都 nhấn mạnh một trường hợp cực đoan; 尚且 còn dẫn tới suy luận ở vế sau, văn viết hơn.
尚且 thường đi với từ nào ở vế sau?
何况, 更, 更不用说, 就更…….
尚 trong 尚且 nghĩa là gì?
尚 = “còn, vẫn còn”, như 尚未 (chưa).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 进而 (jìn’ér) – tiến thêm một bước, rồi từ đó (HSK 7–9)
- 继而 (jì’ér) – tiếp đó, sau đó (HSK 7–9)
- 以免 (yǐmiǎn) – để tránh, kẻo (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑