Trả lời nhanh: 进而 (jìn’ér) là liên từ nghĩa “tiến thêm một bước, rồi từ đó”, nối hai hành động hoặc giai đoạn trong đó cái sau được phát triển sâu hơn, cao hơn từ cái trước.
Công thức
Bước 1,进而 + bước 2(cao hơn / sâu hơn)
- Đứng đầu vế sau.
- Bước 2 là sự phát triển tiếp nối, mức độ cao hơn bước 1.
- Văn viết, nghị luận, báo cáo.
Mẹo ghi nhớ
“Tiến thêm một bước”: bước sau cao hơn, sâu hơn bước trước, hay đi 先……进而……. Khác 继而 chỉ nói thứ tự thời gian, không có ý nâng cấp. Ví dụ: 先学会听,进而学会说 (xiān xuéhuì tīng, jìn’ér xuéhuì shuō).
Ví dụ
先了解问题的原因,进而找到解决办法。
Xiān liǎojiě wèntí de yuányīn, jìn’ér zhǎodào jiějué bànfǎ.
Trước tìm hiểu nguyên nhân vấn đề, rồi từ đó tìm ra cách giải quyết.
读书可以开阔眼界,进而改变一个人的命运。
Dúshū kěyǐ kāikuò yǎnjiè, jìn’ér gǎibiàn yí gè rén de mìngyùn.
Đọc sách giúp mở rộng tầm nhìn, tiến thêm bước nữa là thay đổi vận mệnh một con người.
他们先占领了国内市场,进而进军海外。
Tāmen xiān zhànlǐng le guónèi shìchǎng, jìn’ér jìnjūn hǎiwài.
Họ chiếm lĩnh thị trường trong nước trước, rồi tiến ra nước ngoài.
压力过大会影响睡眠,进而影响健康。
Yālì guò dà huì yǐngxiǎng shuìmián, jìn’ér yǐngxiǎng jiànkāng.
Áp lực quá lớn ảnh hưởng giấc ngủ, rồi từ đó ảnh hưởng sức khỏe.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他吃完饭,进而洗碗。(hai việc ngang hàng, không phát triển) → Đúng: 他吃完饭,然后洗碗。
Tā chīwán fàn, ránhòu xǐ wǎn.
进而 cần bước sau sâu hơn, cao hơn; việc nối tiếp thường ngày dùng 然后.
2. Sai: 进而他找到了办法。(thiếu bước trước) → Đúng: 他分析了原因,进而找到了办法。
Tā fēnxī le yuányīn, jìn’ér zhǎodào le bànfǎ.
进而 phải nối với một bước đã nêu trước.
✅ Dùng đúng 进而: 我们要先了解学生的需求,进而制定有针对性的教学方案。
Wǒmen yào xiān liǎojiě xuésheng de xūqiú, jìn’ér zhìdìng yǒu zhēnduìxìng de jiàoxué fāng’àn.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 学好语言,______了解一个国家的文化。
Xem đáp án
进而
Câu 2. Sắp xếp: 进而 / 提高 / 效率 / 改进流程
Xem đáp án
改进流程,进而提高效率。
Câu 3. Dịch: Hiểu nhu cầu khách hàng, rồi từ đó thiết kế sản phẩm.
Xem đáp án
了解客户需求,进而设计产品。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他起床,进而刷牙。 (b) 发现问题,进而解决问题。
Xem đáp án
(b)
FAQ
进而 và 从而 khác nhau thế nào?
从而 chỉ kết quả/mục đích đạt được nhờ vế trước. 进而 nhấn mạnh bước phát triển tiếp theo cao hơn.
进而 và 然后 khác nhau thế nào?
然后 chỉ thứ tự thời gian; 进而 chỉ sự phát triển sâu hơn.
进而 có dùng khẩu ngữ không?
Ít; khẩu ngữ nói 再, 接着, 然后再.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 继而 (jì’ér) – tiếp đó, sau đó (HSK 7–9)
- 以免 (yǐmiǎn) – để tránh, kẻo (HSK 7–9)
- 不惜 (bùxī) – không tiếc, bất chấp (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑