Trả lời nhanh: 继而 (jì’ér) là liên từ văn viết nghĩa “tiếp đó, rồi sau đó”, nối hai sự việc xảy ra nối tiếp nhau trong thời gian ngắn, thường dùng trong văn kể chuyện, mô tả diễn biến.

Công thức

先 / 起初 + sự việc 1,继而 + sự việc 2

Mẹo ghi nhớ

“Tiếp đó, rồi sau”: hai hành động nối nhau theo thời gian, không có ý tăng mức; văn viết, hay đi 先是……继而……. Ví dụ: 他先是一愣,继而笑了起来 (tā xiān shì yí lèng, jì’ér xiàole qǐlai) – anh ấy sững lại, rồi bật cười.

Ví dụ

他先是一愣,继而大笑起来。

Tā xiān shì yí lèng, jì’ér dà xiào qilai.

Anh ấy thoáng sững người, rồi tiếp đó cười phá lên.

起初是小雨,继而变成了大暴雨。

Qǐchū shì xiǎoyǔ, jì’ér biànchéng le dà bàoyǔ.

Ban đầu là mưa nhỏ, sau đó thành mưa bão lớn.

观众先是安静,继而响起热烈的掌声。

Guānzhòng xiān shì ānjìng, jì’ér xiǎngqǐ rèliè de zhǎngshēng.

Khán giả lúc đầu im lặng, rồi tiếp đó vang lên tràng pháo tay nồng nhiệt.

他先在北京工作,继而去了上海。

Tā xiān zài Běijīng gōngzuò, jì’ér qù le Shànghǎi.

Anh ấy làm việc ở Bắc Kinh trước, sau đó đến Thượng Hải.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 继而我们去吃饭吧。(dùng trong lời đề nghị khẩu ngữ) → Đúng: 然后我们去吃饭吧。
Ránhòu wǒmen qù chī fàn ba.

继而 dùng trong văn trần thuật, không dùng cho đề nghị hằng ngày.

2. Chưa hay: 继而 nhầm với 进而: 先了解情况,继而解决问题(ý phát triển) → Đúng: 先了解情况,进而解决问题。
Xiān liǎojiě qíngkuàng, jìn’ér jiějué wèntí.

Khi bước sau là sự phát triển sâu hơn, dùng 进而; 继而 chỉ nối tiếp thời gian.

✅ Dùng đúng 继而: 观众先是一愣,继而爆发出热烈的掌声。
Guānzhòng xiān shì yí lèng, jì’ér bàofā chū rèliè de zhǎngshēng.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 她先是哭,______笑了。

Xem đáp án

继而

Câu 2. Sắp xếp: 继而 / 先是 / 天 / 阴了 / 下起了雪

Xem đáp án

天先是阴了,继而下起了雪。

Câu 3. Dịch: Ban đầu anh ấy phản đối, sau đó đồng ý.

Xem đáp án

他起初反对,继而同意了。

Câu 4. Câu nào phù hợp văn kể chuyện hơn? (a) 他先是沉默,继而开口说话。 (b) 继而我们走吧。

Xem đáp án

(a)

FAQ

继而 và 然后 khác nhau thế nào?

Nghĩa gần nhau; 继而 văn viết và hay đi với 先是, 起初.

继而 và 进而 khác nhau thế nào?

继而 = tiếp theo về thời gian. 进而 = tiến sâu hơn về mức độ.

继 trong 继而 nghĩa là gì?

继 = “tiếp nối”, như 继续, 继承.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *