Trả lời nhanh: 宁可A也不B nghĩa “thà A chứ không B”: sau khi cân nhắc, người nói chọn A (dù có thiệt) và kiên quyết không làm B. Thể hiện thái độ, nguyên tắc rõ ràng.

Công thức

S + 宁可 + lựa chọn A,也不 + B / 宁可 A,也要 B

Mẹo ghi nhớ

“Thà chịu A chứ không B”: A thường là điều thiệt thòi, nhấn mạnh quyết tâm không làm B. Khác 与其……不如…… (cân nhắc rồi chọn vế sau). Ví dụ: 我宁可走路,也不坐他的车 (wǒ nìngkě zǒulù, yě bú zuò tā de chē) – tôi thà đi bộ chứ không đi xe anh ta.

Ví dụ

我宁可走路,也不坐他的车。

Wǒ nìngkě zǒulù, yě bú zuò tā de chē.

Tôi thà đi bộ chứ không ngồi xe anh ta.

他宁可少赚点钱,也不做违法的事。

Tā nìngkě shǎo zhuàn diǎn qián, yě bú zuò wéifǎ de shì.

Anh ấy thà kiếm ít tiền hơn chứ không làm việc phạm pháp.

她宁可熬夜,也要把工作做完。

Tā nìngkě áoyè, yě yào bǎ gōngzuò zuò wán.

Cô ấy thà thức khuya cũng phải làm xong việc.

宁可多准备一些,也不要临时着急。

Nìngkě duō zhǔnbèi yìxiē, yě búyào línshí zháojí.

Thà chuẩn bị nhiều một chút còn hơn đến lúc lại cuống.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我宁可坐他的车,也不走路。(logic ngược với ý muốn) → Đúng: 我宁可走路,也不坐他的车。
Wǒ nìngkě zǒulù, yě bú zuò tā de chē.

Sau 宁可 là lựa chọn được chấp nhận; sau 也不 là điều kiên quyết không làm.

2. Sai: 我宁可走路,但不坐车。(sai từ nối) → Đúng: 我宁可走路,也不坐车。
Wǒ nìngkě zǒulù, yě bú zuò chē.

Vế sau dùng 也不 hoặc 也要, không dùng 但.

✅ Dùng đúng 宁可……也不……: 我宁可自己多花点时间,也不麻烦别人。
Wǒ nìngkě zìjǐ duō huā diǎn shíjiān, yě bù máfan biérén.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 我______饿着,______吃这种东西。

Xem đáp án

宁可 / 也不

Câu 2. Sắp xếp: 宁可 / 也要 / 晚点睡 / 我 / 看完这本书

Xem đáp án

我宁可晚点睡,也要看完这本书。

Câu 3. Dịch: Anh ấy thà ở nhà chứ không đi dự tiệc.

Xem đáp án

他宁可待在家里,也不去参加聚会。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我宁可等,也不插队。 (b) 我宁可插队,也不等。(ý: muốn công bằng)

Xem đáp án

(a)

FAQ

宁可 và 宁愿 khác nhau thế nào?

Gần như cùng nghĩa; 宁愿 thiên về ý nguyện chủ quan, 宁可 dùng rộng hơn.

宁可 và 与其……不如 khác nhau thế nào?

与其A不如B: chọn B vì tốt hơn. 宁可A也不B: chọn A dù thiệt, kiên quyết bỏ B.

宁可 có thể đứng đầu câu không?

Có khi chủ ngữ ẩn: 宁可信其有,不可信其无。

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *