Trả lời nhanh: 就……而言 (jiù… ér yán) nghĩa “xét về…, đối với… mà nói”, dùng để giới hạn phạm vi hoặc góc độ của nhận định đi sau. Văn viết, nghị luận, báo cáo.
Công thức
就 + phạm vi / góc độ + 而言,+ nhận định
- Đứng đầu câu, có dấu phẩy.
- Giữa 就 và 而言 là danh từ hoặc cụm danh từ.
- Biến thể: 对……而言, 从……来说.
Mẹo ghi nhớ
“Xét về…”: giới hạn phạm vi đánh giá, đặt đầu câu; khẩu ngữ tương ứng là 从……来说/对……来说. Ví dụ: 就价格而言,这款手机很划算 (jiù jiàgé ér yán, zhè kuǎn shǒujī hěn huásuàn) – xét về giá, chiếc điện thoại này rất đáng tiền.
Ví dụ
就价格而言,这款手机很有优势。
Jiù jiàgé ér yán, zhè kuǎn shǒujī hěn yǒu yōushì.
Xét về giá, mẫu điện thoại này rất có ưu thế.
就我个人而言,我更喜欢安静的生活。
Jiù wǒ gèrén ér yán, wǒ gèng xǐhuan ānjìng de shēnghuó.
Riêng cá nhân tôi mà nói, tôi thích cuộc sống yên tĩnh hơn.
就目前情况而言,这个计划还不可行。
Jiù mùqián qíngkuàng ér yán, zhège jìhuà hái bù kěxíng.
Xét tình hình hiện nay, kế hoạch này chưa khả thi.
就环境而言,农村比城市好。
Jiù huánjìng ér yán, nóngcūn bǐ chéngshì hǎo.
Xét về môi trường, nông thôn tốt hơn thành phố.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 就价格,这款手机很便宜。(thiếu 而言) → Đúng: 就价格而言,这款手机很便宜。
Jiù jiàgé ér yán, zhè kuǎn shǒujī hěn piányi.
Cấu trúc cần đủ 就……而言.
2. Sai: 就去北京而言。(thiếu nhận định) → Đúng: 就交通而言,去北京很方便。
Jiù jiāotōng ér yán, qù Běijīng hěn fāngbiàn.
Sau 就……而言 phải có nhận định.
✅ Dùng đúng 就……而言: 就价格而言,这家酒店比那家便宜得多。
Jiù jiàgé ér yán, zhè jiā jiǔdiàn bǐ nà jiā piányi de duō.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______质量______,这家的产品最好。
Xem đáp án
就 / 而言
Câu 2. Sắp xếp: 就 / 而言 / 学生 / 这本书 / 太难了 / 初级
Xem đáp án
就初级学生而言,这本书太难了。
Câu 3. Dịch: Xét về kinh nghiệm, anh ấy là người phù hợp nhất.
Xem đáp án
就经验而言,他是最合适的人。
Câu 4. 就……而言 gần nghĩa nhất với? (a) 从……来说 (b) 因为……所以
Xem đáp án
(a)
FAQ
就……而言 và 对……来说 khác nhau thế nào?
对……来说 nhấn mạnh đối tượng chịu tác động; 就……而言 nhấn mạnh phạm vi/góc độ xét. 就……而言 trang trọng; 对……来说 trung tính, dùng cả khẩu ngữ.
相对而言 có liên quan không?
Có, 相对而言 là cụm cố định nghĩa “nói một cách tương đối”.
Có thể bỏ 就 không?
Không nên; 而言 cần đi với 就 hoặc 对.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 相对而言 (xiāngduì ér yán) – nói một cách tương đối, so ra thì (HSK 7–9)
- 姑且 (gūqiě) – tạm thời, tạm cứ (HSK 7–9)
- 难以 (nányǐ) – khó mà, khó có thể (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑