Trả lời nhanh: 相对而言 (xiāngduì ér yán) là cụm cố định nghĩa “nói một cách tương đối, so ra thì”, dùng khi đưa ra nhận định có tính so sánh, không tuyệt đối.

Công thức

(So sánh ngữ cảnh),相对而言,+ nhận định

Mẹo ghi nhớ

“Tương đối mà nói”: đầu câu, so sánh mềm với một đối tượng ngầm hiểu, tránh khẳng định tuyệt đối. Ví dụ: 相对而言,北方的冬天更干燥 (xiāngduì ér yán, běifāng de dōngtiān gèng gānzào) – nói tương đối, mùa đông miền bắc khô hơn.

Ví dụ

相对而言,南方的冬天比较暖和。

Xiāngduì ér yán, nánfāng de dōngtiān bǐjiào nuǎnhuo.

So ra thì mùa đông miền nam tương đối ấm.

这个方案相对而言更省钱。

Zhège fāng’àn xiāngduì ér yán gèng shěng qián.

Phương án này nói tương đối thì tiết kiệm tiền hơn.

相对而言,口语比写作容易提高。

Xiāngduì ér yán, kǒuyǔ bǐ xiězuò róngyì tígāo.

Tương đối mà nói, khẩu ngữ dễ nâng cao hơn viết.

在几个城市中,相对而言,成都的生活节奏最慢。

Zài jǐ gè chéngshì zhōng, xiāngduì ér yán, Chéngdū de shēnghuó jiézòu zuì màn.

Trong mấy thành phố, so ra thì nhịp sống ở Thành Đô chậm nhất.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 相对而言,太阳从东边升起。(sự thật tuyệt đối) → Đúng: 太阳从东边升起。
Tàiyáng cóng dōngbian shēngqǐ.

相对而言 dùng cho nhận định so sánh, không dùng cho chân lý tuyệt đối.

2. Sai: 相对而言他。(thiếu nhận định) → Đúng: 相对而言,他更有耐心。
Xiāngduì ér yán, tā gèng yǒu nàixīn.

Cần nhận định theo sau.

✅ Dùng đúng 相对而言: 相对而言,乘坐高铁比坐飞机更加准时。
Xiāngduì ér yán, chéngzuò gāotiě bǐ zuò fēijī gèngjiā zhǔnshí.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这两本书都不错,______,第一本更适合初学者。

Xem đáp án

相对而言

Câu 2. Sắp xếp: 相对而言 / 便宜 / 坐火车 / 比较

Xem đáp án

相对而言,坐火车比较便宜。

Câu 3. Dịch: So ra thì sống ở thành phố nhỏ thoải mái hơn.

Xem đáp án

相对而言,在小城市生活更舒服。

Câu 4. Câu nào phù hợp? (a) 相对而言,这家店更干净。 (b) 相对而言,一加一等于二。

Xem đáp án

(a)

FAQ

相对而言 và 比较 khác nhau thế nào?

比较 là phó từ “tương đối, khá”. 相对而言 là cụm mở đầu nhận định so sánh, trang trọng hơn.

相对 còn dùng thế nào?

相对 + Adj: 相对便宜, 相对稳定 (tương đối rẻ, tương đối ổn định).

Có thể nói 相对来说 không?

Có, 相对来说 đồng nghĩa và khẩu ngữ hơn.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *