Trả lời nhanh: 姑且 (gūqiě) là phó từ nghĩa “tạm thời, tạm cứ”, chỉ việc tạm chấp nhận hoặc tạm làm một việc trong lúc chưa có cách tốt hơn.

Công thức

S + 姑且 + V(试试 / 不谈 / 相信 / 称之为)

Mẹo ghi nhớ

“Tạm thời cứ”: chấp nhận tạm khi chưa có cách tốt hơn, hay gặp 姑且试试, 姑且不论. 暂且 thiên về thời gian ngắn, 姑且 thiên về nhân nhượng tạm. Ví dụ: 这个问题姑且不谈 (zhège wèntí gūqiě bù tán) – vấn đề này tạm gác lại.

Ví dụ

这个办法不一定行,我们姑且试试吧。

Zhège bànfǎ bù yídìng xíng, wǒmen gūqiě shìshi ba.

Cách này chưa chắc được, chúng ta tạm cứ thử xem.

价格姑且不谈,质量就有问题。

Jiàgé gūqiě bù tán, zhìliàng jiù yǒu wèntí.

Tạm chưa bàn đến giá, chất lượng đã có vấn đề.

我们姑且相信他一次。

Wǒmen gūqiě xiāngxìn tā yí cì.

Chúng ta tạm tin anh ấy một lần.

这种现象,我们姑且称之为”网络依赖”。

Zhè zhǒng xiànxiàng, wǒmen gūqiě chēng zhī wéi “wǎngluò yīlài”.

Hiện tượng này, ta tạm gọi là “lệ thuộc mạng”.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我姑且永远住在这里。(mâu thuẫn với tính tạm thời) → Đúng: 我暂时住在这里。
Wǒ zànshí zhù zài zhèlǐ.

姑且 chỉ sự tạm thời, không đi với 永远.

2. Sai: 姑且他来了。(đặt trước chủ ngữ) → Đúng: 他姑且留了下来。
Tā gūqiě liú le xiàlai.

姑且 là phó từ, đứng trước động từ.

✅ Dùng đúng 姑且: 这个办法虽然不够完善,但我们不妨姑且试一试。
Zhège bànfǎ suīrán bú gòu wánshàn, dàn wǒmen bùfáng gūqiě shì yi shì.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 别的问题______不说,先解决这个。

Xem đáp án

姑且

Câu 2. Sắp xếp: 姑且 / 一试 / 不妨 / 我们

Xem đáp án

我们不妨姑且一试。

Câu 3. Dịch: Tạm chưa bàn đến chi phí, thời gian đã không đủ.

Xem đáp án

成本姑且不谈,时间就不够。

Câu 4. 姑且 gần nghĩa nhất với? (a) 暂且 (b) 永远

Xem đáp án

(a)

FAQ

姑且 và 暂且 khác nhau thế nào?

Gần như cùng nghĩa; 姑且 có thêm sắc thái “tạm nhượng bộ”.

姑且不论 nghĩa là gì?

“Tạm không bàn đến”, dùng để gạt một vấn đề sang bên.

姑 trong 姑且 có liên quan đến 姑娘 không?

Chỉ cùng chữ; ở đây 姑 nghĩa “tạm”.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *