Trả lời nhanh: 屡次 nghĩa “nhiều lần, liên tục nhiều lần”, nhấn mạnh tần suất sự việc lặp lại. 再三 nghĩa “hết lần này lần khác”, nhấn mạnh hành động được lặp lại có chủ ý (dặn, cảm ơn, suy nghĩ), thường đứng trước động từ giao tiếp/tư duy.
Công thức
屡次 + V(sự việc lặp lại) / 再三 + 叮嘱 / 考虑 / 感谢 / 强调
- 屡次 hay đi với 屡次获奖, 屡次违反.
- 再三 có thể đứng sau động từ: 考虑再三.
- 屡次 trang trọng hơn 多次.
Mẹo ghi nhớ
屡次 là “nhiều lần” sự việc lặp lại, thường trong quá khứ: 屡次获奖, 屡次迟到. 再三 nhấn mạnh làm đi làm lại có chủ ý, đi với 叮嘱/考虑/强调 và đứng được sau động từ: 考虑再三. Ví dụ: 妈妈再三叮嘱我注意安全 (māma zàisān dīngzhǔ wǒ zhùyì ānquán).
Ví dụ
他屡次获得全国冠军。
Tā lǚcì huòdé quánguó guànjūn.
Anh ấy nhiều lần giành chức vô địch quốc gia.
妈妈再三叮嘱我注意安全。
Māma zàisān dīngzhǔ wǒ zhùyì ānquán.
Mẹ dặn đi dặn lại tôi phải chú ý an toàn.
这家工厂屡次违反环保规定。
Zhè jiā gōngchǎng lǚcì wéifǎn huánbǎo guīdìng.
Nhà máy này nhiều lần vi phạm quy định bảo vệ môi trường.
考虑再三,他决定辞职。
Kǎolǜ zàisān, tā juédìng cízhí.
Sau khi cân nhắc kỹ, anh ấy quyết định nghỉ việc.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他再三获得全国冠军。(再三 cho thành tích lặp lại) → Đúng: 他屡次获得全国冠军。
Tā lǚcì huòdé quánguó guànjūn.
再三 dùng cho hành động có chủ ý (叮嘱, 强调, 考虑); sự việc lặp lại như thành tích, vi phạm dùng 屡次.
2. Sai: 考虑屡次。(屡次 đứng sau động từ) → Đúng: 考虑再三。
Kǎolǜ zàisān.
屡次 chỉ đứng trước động từ; 再三 có thể đứng sau.
✅ Dùng đúng 屡次 / 再三: 他在全国比赛中屡次获奖,是队里的主力。
Tā zài quánguó bǐsài zhōng lǚcì huòjiǎng, shì duì li de zhǔlì.
她考虑再三,最终决定出国留学。
Tā kǎolǜ zàisān, zuìzhōng juédìng chūguó liúxué.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền 屡次 hoặc 再三: 他______打破世界纪录。
Xem đáp án
屡次
Câu 2. Điền 屡次 hoặc 再三: 他犹豫______,最后还是同意了。
Xem đáp án
再三
Câu 3. Dịch: Anh ấy cảm ơn tôi hết lần này đến lần khác.
Xem đáp án
他再三向我表示感谢。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 犹豫再三 (b) 犹豫屡次
Xem đáp án
(a)
FAQ
屡次 và 多次 khác nhau thế nào?
Nghĩa gần nhau. 屡次 văn viết; 多次 trung tính, dùng rộng.
屡 còn gặp trong từ nào?
屡见不鲜 (thường thấy, chẳng lạ), 屡教不改 (dạy mãi không sửa).
再三 có phủ định không?
Hiếm; thường dùng khẳng định để nhấn mạnh sự lặp lại có chủ ý.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 不免 / 难免 (bùmiǎn / nánmiǎn) – phân biệt hai cách nói “khó tránh khỏi” (HSK 7–9)
- 截至 / 截止 (jiézhì / jiézhǐ) – phân biệt “tính đến” và “hết hạn” (HSK 7–9)
- 以致 / 导致 (yǐzhì / dǎozhì) – phân biệt “đến nỗi” và “dẫn đến” (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑