Trả lời nhanh: 绝非 (juéfēi) nghĩa “tuyệt đối không phải, hoàn toàn không phải”, phủ định mạnh một nhận định. Văn viết, tương đương 绝对不是.

Công thức

S + 绝非 + danh từ / mệnh đề(易事 / 偶然 / 一朝一夕)

Mẹo ghi nhớ

“Tuyệt đối không phải”: văn viết của 绝对不是, phủ định một nhận định; hay gặp 绝非易事, 绝非偶然. Ví dụ: 学好一门外语绝非易事 (xuéhǎo yì mén wàiyǔ juéfēi yì shì) – học giỏi một ngoại ngữ không hề dễ.

Ví dụ

学好一门外语绝非易事。

Xuéhǎo yì mén wàiyǔ juéfēi yìshì.

Học giỏi một ngoại ngữ tuyệt không phải việc dễ.

他的成功绝非偶然。

Tā de chénggōng juéfēi ǒurán.

Thành công của anh ấy hoàn toàn không phải ngẫu nhiên.

这绝非一朝一夕能完成的。

Zhè juéfēi yì zhāo yì xī néng wánchéng de.

Việc này tuyệt không thể hoàn thành trong một sớm một chiều.

我这样说绝非针对你。

Wǒ zhèyàng shuō juéfēi zhēnduì nǐ.

Tôi nói vậy hoàn toàn không phải nhắm vào bạn.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 他绝非来。(theo sau là động từ đơn giản) → Đúng: 他绝不会来。
Tā jué bú huì lái.

Phủ định hành động dùng 绝不; 绝非 phủ định một nhận định (không phải là).

2. Sai: 绝非容易。(tính từ đơn) → Đúng: 绝非易事。(hoặc 绝不容易。)
Jué fēi yì shì. / Jué bù róngyì.

Sau 绝非 thường là danh từ/cụm danh từ.

✅ Dùng đúng 绝非: 学好一门外语绝非一朝一夕的事情。
Xuéhǎo yì mén wàiyǔ juéfēi yìzhāo-yìxī de shìqing.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这次失败______运气不好那么简单。

Xem đáp án

绝非

Câu 2. Sắp xếp: 绝非 / 偶然 / 这个结果

Xem đáp án

这个结果绝非偶然。

Câu 3. Dịch: Viết một cuốn sách hay tuyệt không phải việc dễ.

Xem đáp án

写一本好书绝非易事。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 这绝非小事。 (b) 我绝非吃饭。

Xem đáp án

(a)

FAQ

绝非 và 绝不 khác nhau thế nào?

绝非 = tuyệt đối không phải (phủ định nhận định). 绝不 = tuyệt đối không (làm) (phủ định hành động/ý chí).

绝非 và 并非 khác nhau thế nào?

并非 = “thực ra không phải”, phủ định nhẹ hơn; 绝非 phủ định dứt khoát.

非 trong 绝非 nghĩa là gì?

非 = “không phải”, như 是非 (đúng sai), 非常 (khác thường).

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *