Trả lời nhanh: 一经A便/就B nghĩa “hễ đã A là B ngay, một khi đã A thì liền B”, nhấn mạnh chỉ cần một lần trải qua A là kết quả B xảy ra ngay. Văn viết, thông báo.
Công thức
一经 + V(发现 / 查实 / 售出 / 确认),便 / 就 + kết quả
- 一经 thường đi với động từ hai âm tiết.
- Hay gặp trong quy định: 一经发现,立即……
- Văn viết; khẩu ngữ dùng 一……就.
Mẹo ghi nhớ
“Hễ đã… là lập tức”: văn viết, hay gặp trong quy định, thông báo. Khác 一旦 (giả định chuyện có thể xảy ra). Ví dụ: 商品一经售出,概不退换 (shāngpǐn yìjīng shòuchū, gài bú tuìhuàn) – hàng đã bán không đổi trả.
Ví dụ
商品一经售出,概不退换。
Shāngpǐn yìjīng shòuchū, gài bú tuìhuàn.
Hàng một khi đã bán ra, không đổi trả.
作弊一经发现,立即取消考试资格。
Zuòbì yìjīng fāxiàn, lìjí qǔxiāo kǎoshì zīgé.
Gian lận hễ bị phát hiện sẽ lập tức bị hủy tư cách thi.
这个想法一经提出,便得到了大家的支持。
Zhège xiǎngfǎ yìjīng tíchū, biàn dédào le dàjiā de zhīchí.
Ý tưởng này vừa được nêu ra đã nhận được sự ủng hộ của mọi người.
合同一经签订,就具有法律效力。
Hétong yìjīng qiāndìng, jiù jùyǒu fǎlǜ xiàolì.
Hợp đồng một khi đã ký thì có hiệu lực pháp lý.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 一经吃饭就睡觉。(khẩu ngữ đời thường) → Đúng: 一吃完饭就睡觉。
Yì chīwán fàn jiù shuìjiào.
一经 dùng trong văn viết, quy định; đời thường dùng 一……就.
2. Sai: 一经发现。(thiếu vế kết quả) → Đúng: 一经发现,立即处理。
Yìjīng fāxiàn, lìjí chǔlǐ.
Phải có vế sau nêu kết quả.
✅ Dùng đúng 一经……便/就……: 这款新手机一经上市,便受到了年轻人的欢迎。
Zhè kuǎn xīn shǒujī yìjīng shàngshì, biàn shòudàole niánqīngrén de huānyíng.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 信息______核实,______予以公布。
Xem đáp án
一经 / 便
Câu 2. Sắp xếp: 一经 / 便 / 推出 / 这款产品 / 大受欢迎
Xem đáp án
这款产品一经推出,便大受欢迎。
Câu 3. Dịch: Một khi đã xác nhận đơn hàng thì không thể hủy.
Xem đáp án
订单一经确认,就不能取消。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 一经查实,严肃处理。 (b) 一经我起床就刷牙。
Xem đáp án
(a)
FAQ
一经……便 và 一……就 khác nhau thế nào?
Nghĩa gần nhau. 一经 trang trọng, hay dùng với động từ hai âm tiết trong quy định.
便 và 就 có khác nhau không?
便 văn viết hơn 就; nghĩa như nhau.
概不退换 nghĩa là gì?
“Nhất thiết không đổi trả” — câu thường gặp ở cửa hàng.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 均 (jūn) – đều (văn viết) (HSK 7–9)
- 皆 (jiē) – đều, tất cả (văn chương) (HSK 7–9)
- 以……为由 (yǐ… wéi yóu) – lấy… làm lý do, viện cớ… (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑