Trả lời nhanh: 以A为由 nghĩa “lấy A làm lý do, viện cớ A”, dùng để nói ai đó đưa ra một lý do (thường là cái cớ) để làm hoặc không làm việc gì.
Công thức
S + 以 + lý do + 为由,+ hành động(拒绝 / 推迟 / 请假)
- Lý do đặt giữa 以 và 为由.
- Thường mang sắc thái “viện cớ”, ngụ ý lý do chưa chắc thật.
- Văn viết, tin tức.
Mẹo ghi nhớ
“Lấy cớ…”: thường hàm ý lý do chỉ là cái cớ hoặc người nói không đồng tình; ở giữa là danh từ hay cụm từ. Ví dụ: 他以工作忙为由,没来参加聚会 (tā yǐ gōngzuò máng wéi yóu, méi lái cānjiā jùhuì) – anh ta lấy cớ bận việc, không đến buổi gặp.
Ví dụ
他以身体不舒服为由请了假。
Tā yǐ shēntǐ bù shūfu wéi yóu qǐng le jià.
Anh ấy lấy lý do không khỏe để xin nghỉ.
公司以经营困难为由拒绝加薪。
Gōngsī yǐ jīngyíng kùnnan wéi yóu jùjué jiāxīn.
Công ty viện cớ kinh doanh khó khăn để từ chối tăng lương.
她以工作忙为由推掉了聚会。
Tā yǐ gōngzuò máng wéi yóu tuī diào le jùhuì.
Cô ấy lấy cớ bận việc để từ chối buổi gặp mặt.
对方以资料不全为由退回了申请。
Duìfāng yǐ zīliào bù quán wéi yóu tuìhuí le shēnqǐng.
Phía bên kia lấy lý do hồ sơ không đủ để trả lại đơn.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他为由身体不舒服请假。(thiếu 以, sai vị trí) → Đúng: 他以身体不舒服为由请假。
Tā yǐ shēntǐ bù shūfu wéi yóu qǐngjià.
Cấu trúc đủ: 以 + lý do + 为由.
2. Sai: 以为由他请假。(không có lý do ở giữa) → Đúng: 他以有事为由请假。
Tā yǐ yǒu shì wéi yóu qǐngjià.
Giữa 以 và 为由 phải có lý do.
✅ Dùng đúng 以……为由: 他以身体不舒服为由,请了三天假。
Tā yǐ shēntǐ bù shūfu wéi yóu, qǐngle sān tiān jià.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他______没时间______,不去开会。
Xem đáp án
以 / 为由
Câu 2. Sắp xếp: 以 / 为由 / 天气不好 / 取消了 / 他们 / 旅行
Xem đáp án
他们以天气不好为由取消了旅行。
Câu 3. Dịch: Anh ta viện cớ kẹt xe để biện minh cho việc đến muộn.
Xem đáp án
他以堵车为由,为自己的迟到辩解。
Câu 4. 以……为由 thường ngụ ý gì? (a) Lý do có thể chỉ là cái cớ (b) Lý do khoa học
Xem đáp án
(a)
FAQ
以……为由 và 因为 khác nhau thế nào?
因为 nêu nguyên nhân thật. 以……为由 nêu lý do được đưa ra, thường hàm ý cái cớ.
以……为 còn cấu trúc nào khác?
以……为主 (lấy… làm chính), 以……为荣 (lấy… làm vinh dự).
借口 khác 以……为由 thế nào?
借口 là danh từ/động từ “cái cớ, viện cớ”, giọng chê rõ hơn.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 岂不 (qǐ bù) – há chẳng phải, chẳng phải là… sao (HSK 7–9)
- 绝非 (juéfēi) – tuyệt đối không phải (HSK 7–9)
- 予以 (yǔyǐ) – tiến hành, dành cho (văn bản) (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑