Trả lời nhanh: 予以 (yǔyǐ) là động từ văn bản hành chính nghĩa “tiến hành, dành cho, cho”, đứng trước động từ hai âm tiết để biểu thị cơ quan/tổ chức thực hiện một hành động đối với đối tượng.
Công thức
(Cơ quan) + 对 + đối tượng + 予以 + V hai âm tiết(表扬 / 处罚 / 支持 / 批准)
- Sau 予以 là động từ hai âm tiết dùng như danh từ.
- Rất hay gặp trong thông báo, quyết định, văn bản pháp luật.
- Phủ định: 不予 + V (不予受理, 不予批准).
Mẹo ghi nhớ
Văn bản hành chính, “dành cho”: theo sau là động từ hai âm tiết, thiên về trao cho đối tượng như 予以表扬/支持/奖励. Còn 加以 thiên về xử lý sự việc (加以分析). Ví dụ: 对优秀员工予以奖励 (duì yōuxiù yuángōng yǔyǐ jiǎnglì).
Ví dụ
公司对表现突出的员工予以表扬。
Gōngsī duì biǎoxiàn tūchū de yuángōng yǔyǐ biǎoyáng.
Công ty biểu dương những nhân viên có thành tích nổi bật.
对违反规定的行为将予以处罚。
Duì wéifǎn guīdìng de xíngwéi jiāng yǔyǐ chǔfá.
Hành vi vi phạm quy định sẽ bị xử phạt.
政府对小企业予以政策支持。
Zhèngfǔ duì xiǎo qǐyè yǔyǐ zhèngcè zhīchí.
Chính phủ hỗ trợ chính sách cho doanh nghiệp nhỏ.
您的申请不符合条件,不予受理。
Nín de shēnqǐng bù fúhé tiáojiàn, bù yǔ shòulǐ.
Đơn của quý vị không đủ điều kiện, không được thụ lý.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我予以吃饭。(đời thường, động từ đơn âm) → Đúng: 我去吃饭。
Wǒ qù chī fàn.
予以 chỉ dùng trong văn bản trang trọng, với động từ hai âm tiết.
2. Sai: 予以他表扬。(tân ngữ chỉ người đặt sau 予以) → Đúng: 对他予以表扬。(hoặc 给予他表扬。)
Duì tā yǔyǐ biǎoyáng. / Jǐyǔ tā biǎoyáng.
Đối tượng thường đưa lên trước bằng 对; nếu muốn người làm tân ngữ dùng 给予.
✅ Dùng đúng 予以: 对于表现突出的员工,公司将予以表彰和奖励。
Duìyú biǎoxiàn tūchū de yuángōng, gōngsī jiāng yǔyǐ biǎozhāng hé jiǎnglì.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 对提出好建议的市民______奖励。
Xem đáp án
予以
Câu 2. Sắp xếp: 予以 / 对 / 批评 / 迟到的同学 / 学校
Xem đáp án
学校对迟到的同学予以批评。
Câu 3. Dịch: Đơn không hợp lệ sẽ không được phê duyệt.
Xem đáp án
不合格的申请不予批准。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 对此予以支持。 (b) 我予以喝水。
Xem đáp án
(a)
FAQ
予以 và 给予 khác nhau thế nào?
给予 + (người) + danh từ: 给予他帮助. 予以 + động từ hai âm tiết, thường dùng với 对.
予 đọc thế nào?
Trong 予以, 给予 đọc yǔ (thanh 3).
不予 nghĩa là gì?
“Không (tiến hành)”: 不予受理, 不予退款.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 加以 (jiāyǐ) – tiến hành, thêm vào (hành động) (HSK 7–9)
- 一经……便/就…… (yìjīng… biàn / jiù…) – một khi đã… thì liền… (HSK 7–9)
- 均 (jūn) – đều (văn viết) (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑