Trả lời nhanh: 均 (jūn) là phó từ văn viết nghĩa “đều”, tương đương 都, dùng nhiều trong thông báo, báo cáo, số liệu và văn bản trang trọng.
Công thức
Chủ ngữ số nhiều + 均 + V/Adj
- Đứng trước động từ hoặc tính từ.
- Hay đi với 均可 (đều được), 均为 (đều là), 均已 (đều đã).
- Văn viết; khẩu ngữ dùng 都.
Mẹo ghi nhớ
Văn viết của 都, đứng trước động từ: 均可, 均已, 均为; rất hay gặp trong thông báo, hướng dẫn. Không dùng một mình như 都 trong khẩu ngữ thân mật. Ví dụ: 两种方式均可 (liǎng zhǒng fāngshì jūn kě) – cả hai cách đều được.
Ví dụ
所有参赛者均需提前报名。
Suǒyǒu cānsàizhě jūn xū tíqián bàomíng.
Tất cả thí sinh đều cần đăng ký trước.
以上价格均含税。
Yǐshàng jiàgé jūn hán shuì.
Các giá trên đều đã bao gồm thuế.
两种方式均可。
Liǎng zhǒng fāngshì jūn kě.
Cả hai cách đều được.
会议资料均已发送到大家的邮箱。
Huìyì zīliào jūn yǐ fāsòng dào dàjiā de yóuxiāng.
Tài liệu hội nghị đều đã gửi đến email mọi người.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他均来了。(chủ ngữ số ít) → Đúng: 他们均已到场。
Tāmen jūn yǐ dàochǎng.
均 cần chủ ngữ số nhiều.
2. Sai: 我们均好朋友。(thiếu 是/为 trước danh từ) → Đúng: 我们均为好朋友。
Wǒmen jūn wéi hǎo péngyou.
Trước danh từ cần 为 hoặc 是: 均为.
✅ Dùng đúng 均: 所有报名人员均须在本周五前提交材料。
Suǒyǒu bàomíng rényuán jūn xū zài běn zhōuwǔ qián tíjiāo cáiliào.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 本店商品______可开发票。
Xem đáp án
均
Câu 2. Sắp xếp: 均 / 已 / 完成 / 各项任务
Xem đáp án
各项任务均已完成。
Câu 3. Dịch: Học viên các lớp đều phải tham gia kỳ thi.
Xem đáp án
各班学员均须参加考试。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 以上信息均属实。 (b) 他均是学生。
Xem đáp án
(a)
FAQ
均 và 都 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa “đều”. 均 văn viết, 都 dùng mọi nơi.
均 còn nghĩa gì?
Tính từ “đều, bằng nhau”: 平均 (bình quân), 均匀 (đều đặn).
均 và 皆 khác nhau thế nào?
皆 cổ hơn, văn chương; 均 hay gặp trong văn bản hành chính hiện đại.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 皆 (jiē) – đều, tất cả (văn chương) (HSK 7–9)
- 以……为由 (yǐ… wéi yóu) – lấy… làm lý do, viện cớ… (HSK 7–9)
- 岂不 (qǐ bù) – há chẳng phải, chẳng phải là… sao (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑