Trả lời nhanh: 果真 (guǒzhēn) có hai cách dùng: phó từ “quả nhiên, quả thật” (kết quả đúng như dự đoán) và liên từ “nếu quả thật” (giả thiết).

Công thức

S + 果真 + V(đúng như dự đoán)/ 果真 + giả thiết,(那么)……

Mẹo ghi nhớ

“Quả đúng như đã nói”: xác nhận dự đoán, giống 果然 (他果真来了). Khác 果然 ở chỗ còn làm liên từ giả định “nếu quả thật”: 果真如此,那就太好了 (guǒzhēn rúcǐ, nà jiù tài hǎo le).

Ví dụ

天气预报说下雨,果真下雨了。

Tiānqì yùbào shuō xià yǔ, guǒzhēn xià yǔ le.

Dự báo nói mưa, quả nhiên trời mưa thật.

他果真是个好人。

Tā guǒzhēn shì gè hǎorén.

Anh ấy quả thật là người tốt.

果真如此,我们就要改变计划了。

Guǒzhēn rúcǐ, wǒmen jiù yào gǎibiàn jìhuà le.

Nếu quả thật như vậy, chúng ta phải đổi kế hoạch.

他果真按时完成了任务。

Tā guǒzhēn ànshí wánchéng le rènwu.

Anh ấy quả nhiên hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我果真吃了饭。(không có dự đoán trước) → Đúng: 我吃了饭。
Wǒ chī le fàn.

果真 cần có dự đoán, lời nói trước đó để đối chiếu.

2. Sai: 果真他来了吗?(đặt đầu câu hỏi) → Đúng: 他果真来了吗?
Tā guǒzhēn lái le ma?

果真 là phó từ, trong câu hỏi đứng sau chủ ngữ: 他果真来了吗? Chỉ khi làm liên từ giả thiết (果真如此……) mới đứng đầu vế câu.

✅ Dùng đúng 果真: 天气预报说今天有雨,下午果真下起了大雨。
Tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ, xiàwǔ guǒzhēn xiàqǐle dàyǔ.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 大家都说这家菜好吃,我尝了一下,______不错。

Xem đáp án

果真 (hoặc 果然)

Câu 2. Sắp xếp: 果真 / 如此 / 那 / 太好了

Xem đáp án

果真如此,那太好了。

Câu 3. Dịch: Anh ấy nói sẽ đến, quả nhiên anh ấy đã đến.

Xem đáp án

他说会来,果真来了。

Câu 4. Trong câu “果真如此,我们就出发”, 果真 nghĩa là: (a) quả nhiên (b) nếu quả thật

Xem đáp án

(b)

FAQ

果真 và 果然 khác nhau thế nào?

Phó từ thì gần như giống nhau. Nghĩa liên từ giả thiết (= 如果真的, như 果真如此) hiện đại gần như chỉ dùng 果真; 果然 dùng theo nghĩa này rất hiếm.

果真 trang trọng hay khẩu ngữ?

Hơi trang trọng; khẩu ngữ hay dùng 果然, 真的.

果真如此 nghĩa là gì?

“Nếu quả thật như vậy” hoặc “quả đúng như vậy” tuỳ ngữ cảnh.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *