Trả lời nhanh: 反倒 là phó từ nghĩa “ngược lại, trái lại còn”, diễn tả kết quả đi ngược với điều lẽ ra phải xảy ra. Khẩu ngữ hơn 反而.

Công thức

(Lẽ ra phải A),S + 反倒 + B(ngược với A)

Ví dụ

吃了药,病反倒更重了。

Chī le yào, bìng fǎndào gèng zhòng le.

Uống thuốc rồi, bệnh trái lại còn nặng hơn.

我帮了他,他反倒生我的气。

Wǒ bāng le tā, tā fǎndào shēng wǒ de qì.

Tôi giúp anh ta, anh ta ngược lại còn giận tôi.

越着急,反倒越做不好。

Yuè zháojí, fǎndào yuè zuò bu hǎo.

Càng vội, ngược lại càng làm không tốt.

雨停了,天反倒更冷了。

Yǔ tíng le, tiān fǎndào gèng lěng le.

Mưa tạnh rồi, trời ngược lại còn lạnh hơn.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 他努力学习,反倒考得很好。(kết quả hợp lẽ) → Đúng: 他努力学习,所以考得很好。

反倒 chỉ dùng khi kết quả trái với dự đoán.

2. Sai: 反倒他生气了。(đặt trước chủ ngữ) → Đúng: 他反倒生气了。

反倒 đứng sau chủ ngữ, trước vị ngữ.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 我道歉了,她______更不高兴了。

Xem đáp án

反倒 (hoặc 反而)

Câu 2. Sắp xếp: 反倒 / 快 / 走路 / 比 / 坐车

Xem đáp án

走路反倒比坐车快。

Câu 3. Dịch: Giảm giá rồi, khách trái lại còn ít hơn.

Xem đáp án

降价了,顾客反倒更少了。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他吃得很多,反倒饱了。 (b) 他吃得很多,反倒更饿了。

Xem đáp án

(b)

FAQ

反倒 và 反而 khác nhau thế nào?

Nghĩa giống nhau; 反而 dùng rộng hơn, cả văn viết; 反倒 khẩu ngữ hơn.

反倒 hay đi với cấu trúc nào?

不但不/没……,反倒……

反倒 có dùng một mình không?

Không, cần vế trước nêu điều lẽ ra phải xảy ra.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Xem thêm

Xem tất cả 176 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *