重现 đọc là chóngxiàn, nghĩa là tái hiện. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
重现
chóngxiàn
tái hiện

Hán Việt: trùng hiện

động từ

Ví dụ với 重现

这部电影用特效重现了古代都城的繁华。
Zhè bù diànyǐng yòng tèxiào chóngxiàn le gǔdài dūchéng de fánhuá.
Bộ phim dùng kỹ xảo tái hiện sự phồn hoa của kinh thành thời cổ.
警方根据监控录像,重现了事故发生时的情景。
Jǐngfāng gēnjù jiānkòng lùxiàng, chóngxiàn le shìgù fāshēng shí de qíngjǐng.
Dựa vào video camera giám sát, cảnh sát đã tái hiện lại cảnh tượng lúc xảy ra tai nạn.

Cách viết 重现 (thứ tự nét)

重… nét
现… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 重现

重现 tiếng Trung là gì?

重现 (chóngxiàn) nghĩa là tái hiện (động từ).

重现 đọc thế nào?

重现 đọc là chóngxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 重现 thế nào?

Ví dụ: 这部电影用特效重现了古代都城的繁华。 (Zhè bù diànyǐng yòng tèxiào chóngxiàn le gǔdài dūchéng de fánhuá.) nghĩa là: Bộ phim dùng kỹ xảo tái hiện sự phồn hoa của kinh thành thời cổ.

重现 thuộc cấp HSK mấy?

重现 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.