重叠 đọc là chóngdié, nghĩa là chồng chéo. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: trùng điệp
Ví dụ với 重叠
Cách viết 重叠 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 重叠
重叠 tiếng Trung là gì?
重叠 (chóngdié) nghĩa là chồng chéo (động từ, danh từ).
重叠 đọc thế nào?
重叠 đọc là chóngdié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 重叠 thế nào?
Ví dụ: 两个圆的一部分重叠在一起,形成了新的图案。 (Liǎng ge yuán de yí bùfen chóngdié zài yìqǐ, xíngchéng le xīn de tú'àn.) nghĩa là: Một phần của hai hình tròn chồng lên nhau, tạo thành hoa văn mới.
重叠 thuộc cấp HSK mấy?
重叠 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.