重重 đọc là chóngchóng, nghĩa là trùng trùng. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
重重
chóngchóng
trùng trùng

Hán Việt: trùng trùng

tính từ

Ví dụ với 重重

山谷里云雾重重,景色美得像一幅画。
Shāngǔ li yúnwù chóngchóng, jǐngsè měi de xiàng yì fú huà.
Trong thung lũng mây mù trùng trùng, cảnh đẹp như một bức tranh.
这个项目困难重重,但大家没有放弃。
Zhège xiàngmù kùnnan chóngchóng, dàn dàjiā méiyǒu fàngqì.
Dự án này khó khăn trùng trùng nhưng mọi người không bỏ cuộc.

Cách viết 重重 (thứ tự nét)

重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 重重

重重 tiếng Trung là gì?

重重 (chóngchóng) nghĩa là trùng trùng (tính từ).

重重 đọc thế nào?

重重 đọc là chóngchóng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 重重 thế nào?

Ví dụ: 山谷里云雾重重,景色美得像一幅画。 (Shāngǔ li yúnwù chóngchóng, jǐngsè měi de xiàng yì fú huà.) nghĩa là: Trong thung lũng mây mù trùng trùng, cảnh đẹp như một bức tranh.

重重 thuộc cấp HSK mấy?

重重 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.