Trả lời nhanh: 接连 (jiēlián) là phó từ nghĩa “liên tiếp, nối tiếp nhau”, chỉ nhiều sự việc xảy ra liền nhau, cái này nối cái kia. Thường đi với số lượng hoặc động từ chỉ sự việc xảy ra.
Công thức
S + 接连 + V + (số lượng)
- Nhấn mạnh từng sự việc nối tiếp nhau.
- Có dạng 接二连三 (liên tiếp không ngớt).
- Gần nghĩa 一连, 连续.
Ví dụ
最近接连发生了几起交通事故。
Zuìjìn jiēlián fāshēng le jǐ qǐ jiāotōng shìgù.
Gần đây liên tiếp xảy ra mấy vụ tai nạn giao thông.
他接连打破了两项纪录。
Tā jiēlián dǎpò le liǎng xiàng jìlù.
Anh ấy liên tiếp phá hai kỷ lục.
好消息接连传来。
Hǎo xiāoxi jiēlián chuánlái.
Tin vui liên tiếp truyền đến.
问题接二连三地出现。
Wèntí jiē’èr-liánsān de chūxiàn.
Vấn đề liên tiếp xuất hiện.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他接连很高兴。 → Đúng: 他接连收到了好几个好消息。
接连 đi với sự việc xảy ra nối tiếp, không đi với 很 + tính từ.
2. Sai: 接连(jiēliǎn) → Đúng: 接连(jiēlián)
连 đọc lián (thanh 2).
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这个月公司______签了三份合同。
Xem đáp án
接连 (hoặc 一连)
Câu 2. Sắp xếp: 接连 / 几天 / 他 / 迟到了
Xem đáp án
他接连几天迟到了。
Câu 3. Dịch: Đội bóng liên tiếp thua hai trận.
Xem đáp án
球队接连输了两场。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 最近接连下雨。 (b) 最近接连很热。
Xem đáp án
(a)
FAQ
接连 và 一连 khác nhau thế nào?
Gần nghĩa; 一连 đứng trước động từ, sau động từ thường có số lượng (一连下了三天); 接连 nhấn mạnh từng việc nối tiếp, dùng được cả khi không có số.
接二连三 nghĩa là gì?
“Liên tiếp không ngớt”, thành ngữ.
接连 có làm động từ không?
Có thể nghĩa “nối liền” (接连两地), nhưng ít gặp.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 也好……也好 (yěhǎo…yěhǎo) – dù… hay…, … cũng được … cũng được (HSK 6)
- 而已 (éryǐ) – mà thôi, chỉ… thôi (HSK 6)
- 恨不得 (hènbude) – chỉ mong sao, hận không thể (HSK 6)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 67 bài Ngữ pháp HSK 6
↑