Trả lời nhanh: 要不是 (yàobúshì) nghĩa “nếu không phải (vì/nhờ)…”, dùng để giả định ngược với sự thật đã xảy ra: nếu không có A thì đã xảy ra B. Vế sau thường có 就, 早就, 肯定.
Công thức
要不是 + A(sự thật),(S) + 就/早就 + B(kết quả giả định)
- A là sự thật đã xảy ra; B là kết quả đã không xảy ra.
- Vế sau hay có 就, 早就, 肯定, 可能.
- Gần nghĩa 如果不是.
Ví dụ
要不是你帮忙,我就完成不了。
Yàobúshì nǐ bāngmáng, wǒ jiù wánchéng bu liǎo.
Nếu không nhờ bạn giúp, tôi đã không làm xong.
要不是下雨,我们早就到了。
Yàobúshì xià yǔ, wǒmen zǎo jiù dào le.
Nếu không vì mưa, chúng tôi đã đến từ lâu rồi.
要不是他提醒,我肯定忘了。
Yàobúshì tā tíxǐng, wǒ kěndìng wàng le.
Nếu không có anh ấy nhắc, chắc chắn tôi đã quên.
要不是太贵,我就买了。
Yàobúshì tài guì, wǒ jiù mǎi le.
Nếu không phải quá đắt thì tôi đã mua rồi.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 要不是明天下雨,我们就去爬山。(điều chưa xảy ra) → Đúng: 如果明天不下雨,我们就去爬山。
要不是 giả định ngược với sự thật đã xảy ra, không dùng cho tương lai.
2. Sai: 要不是你帮我,我完成了。 → Đúng: 要不是你帮我,我就完成不了。
Vế sau phải là kết quả trái với thực tế.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______堵车,我们八点就到了。
Xem đáp án
要不是
Câu 2. Sắp xếp: 要不是 / 我 / 早就 / 你 / 走了 / 叫我
Xem đáp án
要不是你叫我,我早就走了。
Câu 3. Dịch: Nếu không phải vì bận, tôi đã đi cùng bạn rồi.
Xem đáp án
要不是太忙,我就跟你一起去了。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 要不是有地图,我们就迷路了。 (b) 要不是有地图,我们迷路了。
Xem đáp án
(a)
FAQ
要不是 và 如果 khác nhau thế nào?
如果 giả định bất kỳ; 要不是 chỉ giả định ngược với sự thật đã xảy ra.
要不是 đọc thế nào?
yàobúshì — 不 thanh 2 trước 是 (thanh 4).
要不是 và 要不 khác nhau thế nào?
要不 = “nếu không thì / hay là”; 要不是 = “nếu không phải (vì)”.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 除非 (chúfēi) – trừ phi, trừ khi (HSK 5)
- 趁 (chèn) – nhân lúc, tranh thủ (HSK 5)
- 显得 (xiǎnde) – tỏ ra, trông có vẻ (HSK 5)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑