Trả lời nhanh: 时不时 (shíbùshí) là phó từ khẩu ngữ nghĩa “thỉnh thoảng, chốc chốc lại”, chỉ hành động lặp lại không đều đặn. Đồng nghĩa văn viết 不时.
Công thức
S + 时不时 + (地) + V
- Khẩu ngữ, thường đi trực tiếp với động từ hoặc qua 地.
- Gần nghĩa 不时, 偶尔 (偶尔 ít hơn).
- 不 giữ thanh 4: shíbùshí.
Mẹo ghi nhớ
时不时 = thỉnh thoảng, chốc chốc, khẩu ngữ hơn 不时, hay thêm 地: 时不时地看手机. Trung tính, không có ý chê như 动不动. Ví dụ: 他时不时回头看看 (shíbùshí huítóu kànkan) – anh ấy chốc chốc lại ngoái nhìn.
Ví dụ
他时不时看一下手机。
Tā shíbùshí kàn yíxià shǒujī.
Anh ấy chốc chốc lại nhìn điện thoại.
我们时不时聚一聚。
Wǒmen shíbùshí jù yi jù.
Chúng tôi thỉnh thoảng lại tụ tập.
她时不时地笑出声来。
Tā shíbùshí de xiào chū shēng lai.
Cô ấy chốc chốc lại bật cười thành tiếng.
这里时不时会停电。
Zhèlǐ shíbùshí huì tíngdiàn.
Ở đây thỉnh thoảng lại mất điện.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我时不时一次去过北京。 → Đúng: 我去过一次北京。
Wǒ qù guo yí cì Běijīng.
✅ Dùng đúng 时不时: 他时不时去北京出差。
Tā shíbushí qù Běijīng chūchāi.
时不时 chỉ lặp lại nhiều lần, không đi với 一次.
2. Sai: 他看手机时不时。 → Đúng: 他时不时看手机。
Tā shíbushí kàn shǒujī.
时不时 đứng trước động từ.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 窗外______传来狗叫声。
Xem đáp án
时不时 (hoặc 不时)
Câu 2. Sắp xếp: 时不时 / 给我 / 他 / 打电话
Xem đáp án
他时不时给我打电话。
Câu 3. Dịch: Thỉnh thoảng tôi lại nghĩ đến quê nhà.
Xem đáp án
我时不时想起家乡。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他时不时来看我。 (b) 他来看我时不时。
Xem đáp án
(a)
FAQ
时不时 và 不时 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa; 时不时 khẩu ngữ, 不时 văn viết.
时不时 và 偶尔 khác nhau thế nào?
偶尔 = thỉnh thoảng, tần suất thấp; 时不时 nhấn mạnh lặp lại cách quãng, có thể khá thường.
时不时 đọc thế nào?
shíbùshí — 不 giữ thanh 4.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 历来 (lìlái) – xưa nay, từ trước tới nay (HSK 7–9)
- 再者 (zàizhě) – hơn nữa, vả lại (văn viết) (HSK 7–9)
- 对此 (duì cǐ) – đối với việc này, về điều này (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑