Trả lời nhanh: 唯独 (wéidú) là phó từ nghĩa “chỉ riêng, duy chỉ”, dùng để tách một đối tượng ra khỏi phạm vi chung, nhấn mạnh nó khác với những cái còn lại.
Công thức
(Phạm vi chung),唯独 + đối tượng + (不/没)……
- Thường đứng trước chủ ngữ hoặc đối tượng được tách riêng.
- Vế trước hay có 都, 大家, 什么都.
- Gần nghĩa 只有, 单单.
Mẹo ghi nhớ
唯独 = riêng chỉ, duy chỉ có, tách một đối tượng ra khỏi cả nhóm, nên câu trước thường nói “ai cũng/cái gì cũng”. Đứng trước chủ ngữ hoặc danh từ: 大家都来了,唯独他没来. Khác 唯有 thường đi với 才 nêu điều kiện duy nhất.
Ví dụ
大家都来了,唯独他没来。
Dàjiā dōu lái le, wéidú tā méi lái.
Mọi người đều đến rồi, chỉ riêng anh ấy không đến.
我什么菜都吃,唯独不吃香菜。
Wǒ shénme cài dōu chī, wéidú bù chī xiāngcài.
Món gì tôi cũng ăn, chỉ riêng rau mùi là không ăn.
他各科成绩都好,唯独数学差一点。
Tā gè kē chéngjì dōu hǎo, wéidú shùxué chà yìdiǎn.
Các môn của nó đều tốt, riêng toán kém một chút.
唯独这件事,我不能答应你。
Wéidú zhè jiàn shì, wǒ bù néng dāying nǐ.
Riêng việc này thì tôi không thể đồng ý với bạn.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 唯独他来了。(không có phạm vi so sánh) → Đúng: 大家都没来,唯独他来了。
Dàjiā dōu méi lái, wéidú tā lái le.
唯独 cần có phạm vi chung để tách riêng một đối tượng.
2. Sai: 大家都喜欢,他唯独不喜欢。 → Đúng: 大家都喜欢,唯独他不喜欢。
Dàjiā dōu xǐhuan, wéidú tā bù xǐhuan.
唯独 đứng trước đối tượng được tách riêng.
✅ Dùng đúng 唯独: 全家人都喜欢吃辣,唯独妹妹一点儿辣也不能吃。
Quán jiā rén dōu xǐhuan chī là, wéidú mèimei yìdiǎnr là yě bù néng chī.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 全班同学都通过了考试,______小王没通过。
Xem đáp án
唯独
Câu 2. Sắp xếp: 唯独 / 都去过 / 我 / 中国的大城市 / 没去过上海
Xem đáp án
中国的大城市我都去过,唯独没去过上海。
Câu 3. Dịch: Ai cũng biết, chỉ riêng tôi không biết.
Xem đáp án
大家都知道,唯独我不知道。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 别人都同意了,唯独他反对。 (b) 别人都同意了,他唯独反对。
Xem đáp án
(a)
FAQ
唯独 và 只有 khác nhau thế nào?
只有 còn làm liên từ điều kiện (只有……才……). 唯独 chỉ dùng để tách riêng, nhấn mạnh ngoại lệ.
唯独 viết 惟独 có đúng không?
Có, 惟独 là cách viết khác, nay thường viết 唯独.
唯独 hay đi với 都 không?
Có, vế trước thường có 都 chỉ phạm vi chung.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 毅然 (yìrán) – kiên quyết, không chút do dự (HSK 7–9)
- 竭力 (jiélì) – dốc sức, hết sức (HSK 7–9)
- 不时 (bùshí) – chốc chốc, thỉnh thoảng (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑