Trả lời nhanh: Cả hai đều nghĩa “khó tránh khỏi”. 不免 là phó từ, chỉ đứng trước động từ/tính từ, thường mô tả cảm xúc phát sinh tự nhiên. 难免 vừa là phó từ vừa là tính từ, có thể làm vị ngữ (是难免的) và dùng cho quy luật chung.

Công thức

S + 不免 + V/Adj / S + 难免 + V / ……是难免的

Mẹo ghi nhớ

难免 là tính từ, làm vị ngữ được (失败是难免的) và hay đứng trước 会/要. 不免 chỉ là phó từ đứng trước động từ, không nói 是不免的. Ví dụ: 第一次上台,难免有点儿紧张 (dì yī cì shàngtái, nánmiǎn yǒudiǎnr jǐnzhāng).

Ví dụ

第一次上台,他不免有些紧张。

Dì-yī cì shàngtái, tā bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.

Lần đầu lên sân khấu, anh ấy không khỏi hơi căng thẳng.

刚开始工作,难免会犯错。

Gāng kāishǐ gōngzuò, nánmiǎn huì fàncuò.

Mới bắt đầu đi làm thì khó tránh khỏi mắc lỗi.

听到这个消息,大家不免感到担心。

Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā bùmiǎn gǎndào dānxīn.

Nghe tin này, mọi người không khỏi lo lắng.

人与人之间有误会是难免的。

Rén yǔ rén zhījiān yǒu wùhuì shì nánmiǎn de.

Giữa người với người có hiểu lầm là điều khó tránh.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 犯错是不免的。(不免 làm vị ngữ) → Đúng: 犯错是难免的。
Fàn cuò shì nánmiǎn de.

Chỉ 难免 có thể đứng trong 是……的 làm vị ngữ.

2. Sai: 他不免不紧张。(phủ định thừa) → Đúng: 他不免有些紧张。(hoặc 他难免会紧张。)
Tā bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng. / Tā nánmiǎn huì jǐnzhāng.

不免 đã có nghĩa “không khỏi”, không thêm 不 sau.

✅ Dùng đúng 不免 / 难免: 第一次上台演讲,她不免有些紧张。
Dì-yī cì shàngtái yǎnjiǎng, tā bùmiǎn yǒuxiē jǐnzhāng.
初学外语时犯一些错误是难免的,不必灰心。
Chūxué wàiyǔ shí fàn yìxiē cuòwù shì nánmiǎn de, búbì huīxīn.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền 不免 hoặc 难免: 离开家乡,心里______有点难过。

Xem đáp án

不免 / 难免 (đều được)

Câu 2. Điền 不免 hoặc 难免: 人多的地方,有些混乱是______的。

Xem đáp án

难免

Câu 3. Dịch: Người mới thì khó tránh khỏi lúng túng.

Xem đáp án

新人难免会手忙脚乱。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 失败是难免的。 (b) 失败是不免的。

Xem đáp án

(a)

FAQ

不免 và 未免 khác nhau thế nào?

不免 là “không khỏi, khó tránh”; 未免 là “hơi quá”, mang ý phê bình.

难免 có thể đứng đầu câu không?

Có, khi chủ ngữ ẩn: 难免会有人不同意。

免不了 có giống 难免 không?

Có, 免不了 là dạng khẩu ngữ của 难免.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *