遛 đọc là liù, nghĩa là dạo, dắt đi dạo. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Ví dụ với 遛
Cách viết 遛 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遛
遛 tiếng Trung là gì?
遛 (liù) nghĩa là dạo, dắt đi dạo (động từ).
遛 đọc thế nào?
遛 đọc là liù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遛 thế nào?
Ví dụ: 每天早上他都要出门遛狗,已经坚持了好几年。 (Měitiān zǎoshang tā dōu yào chū mén liù gǒu, yǐjīng jiānchí le hǎo jǐ nián.) nghĩa là: Sáng nào anh ấy cũng ra ngoài dắt chó đi dạo, đã kiên trì mấy năm nay.
遛 thuộc cấp HSK mấy?
遛 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.