Trả lời nhanh: 诸如 (zhūrú) là từ văn viết nghĩa “chẳng hạn như, như là”, dùng để nêu một vài ví dụ tiêu biểu cho nhiều sự vật cùng loại. Hay đi với 等 ở cuối và cụm 诸如此类.

Công thức

(Loại chung),诸如 + A、B、C + 等

Ví dụ

他擅长很多运动,诸如游泳、网球、滑雪等。

Tā shàncháng hěn duō yùndòng, zhūrú yóuyǒng, wǎngqiú, huáxuě děng.

Anh ấy giỏi nhiều môn thể thao, như bơi, quần vợt, trượt tuyết…

诸如此类的问题,我们以后再讨论。

Zhūrú cǐ lèi de wèntí, wǒmen yǐhòu zài tǎolùn.

Những vấn đề kiểu như thế này, chúng ta bàn sau.

店里卖各种日用品,诸如牙膏、毛巾之类。

Diàn li mài gè zhǒng rìyòngpǐn, zhūrú yágāo, máojīn zhī lèi.

Cửa hàng bán đủ loại đồ dùng hằng ngày, như kem đánh răng, khăn mặt.

诸如迟到、早退等行为都会影响考核。

Zhūrú chídào, zǎotuì děng xíngwéi dōu huì yǐngxiǎng kǎohé.

Những hành vi như đến muộn, về sớm đều ảnh hưởng đến đánh giá.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 诸如我喜欢苹果。(không phải liệt kê ví dụ) → Đúng: 我喜欢苹果。

诸如 dùng để liệt kê ví dụ cho một loại chung.

2. Sai: 我去过很多城市,诸如北京。(chỉ một ví dụ, không có 等) → Đúng: 我去过很多城市,诸如北京、上海、广州等。

诸如 thường liệt kê vài ví dụ và kết bằng 等.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______此类的事情经常发生。

Xem đáp án

诸如

Câu 2. Sắp xếp: 诸如 / 等 / 很多水果 / 苹果、香蕉 / 我喜欢

Xem đáp án

我喜欢很多水果,诸如苹果、香蕉等。

Câu 3. Dịch (văn viết): Thư viện có nhiều loại tài liệu như sách, báo, tạp chí…

Xem đáp án

图书馆有很多资料,诸如图书、报纸、杂志等。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 诸如他是医生。 (b) 他会说多种语言,诸如英语、法语、汉语等。

Xem đáp án

(b)

FAQ

诸如 và 例如 khác nhau thế nào?

Gần nghĩa; 诸如 văn viết, thường liệt kê nhiều và kết bằng 等; 例如 dùng rộng hơn.

诸如此类 nghĩa là gì?

“Những cái thuộc loại như thế này”, thường làm định ngữ: 诸如此类的问题.

诸 nghĩa là gì?

诸 = “các, nhiều”, như 诸位 (các vị).

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *