Trả lời nhanh: 直至 (zhízhì) là từ văn viết nghĩa “cho đến tận, mãi đến”, chỉ hành động hoặc trạng thái kéo dài liên tục tới một mốc thời gian hoặc một mức độ nào đó. Tương đương 直到.

Công thức

V + 直至 + mốc thời gian / kết quả / 直至 + mốc,S + 才……

Ví dụ

会议一直持续直至深夜。

Huìyì yìzhí chíxù zhízhì shēnyè.

Cuộc họp kéo dài mãi đến tận khuya.

直至今天,这个问题仍未解决。

Zhízhì jīntiān, zhège wèntí réng wèi jiějué.

Cho đến tận hôm nay, vấn đề này vẫn chưa được giải quyết.

他坚持锻炼,直至恢复健康。

Tā jiānchí duànliàn, zhízhì huīfù jiànkāng.

Anh ấy kiên trì tập luyện cho đến khi hồi phục sức khỏe.

直至毕业,我才明白老师的苦心。

Zhízhì bìyè, wǒ cái míngbai lǎoshī de kǔxīn.

Mãi đến khi tốt nghiệp, tôi mới hiểu tấm lòng của thầy cô.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我直至吃饭。(không có mốc / quá trình kéo dài) → Đúng: 我一直等到吃饭的时候。

直至 cần một quá trình kéo dài đến một mốc.

2. Sai: 直至明天他就来了。 → Đúng: 直至明天他才会来。

直至 + mốc thời gian thường đi với 才, không đi với 就.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 雨一直下______第二天早上。

Xem đáp án

直至 (hoặc 直到)

Câu 2. Sắp xếp: 直至 / 他 / 才 / 三十岁 / 结婚

Xem đáp án

他直至三十岁才结婚。

Câu 3. Dịch (văn viết): Họ làm việc liên tục cho đến khi hoàn thành nhiệm vụ.

Xem đáp án

他们连续工作,直至完成任务。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 直至昨天他才告诉我。 (b) 直至昨天他就告诉我。

Xem đáp án

(a)

FAQ

直至 và 直到 khác nhau thế nào?

Nghĩa như nhau; 直至 văn viết, 直到 dùng cả khẩu ngữ.

直至 và 截至 khác nhau thế nào?

截至 = “tính đến (mốc)”, dùng thống kê: 截至目前. 直至 nhấn mạnh kéo dài liên tục đến mốc.

至 nghĩa là gì?

至 = “đến”, như 至今 (đến nay).

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *