Trả lời nhanh: 为……所…… (wéi… suǒ…) là cấu trúc bị động văn viết nghĩa “bị/được (ai)…”, tương đương 被……. 为 đọc wéi, sau 为 là chủ thể gây ra hành động, sau 所 là động từ (thường hai âm tiết).
Công thức
S(người/vật chịu tác động)+ 为 + chủ thể + 所 + V
- 为 đọc wéi (thanh 2), không đọc wèi.
- Động từ sau 所 thường hai âm tiết: 感动, 吸引, 接受, 了解.
- Rất hay gặp: 为人所知, 为……所吸引, 为……所感动.
Ví dụ
我深深地为他的故事所感动。
Wǒ shēnshēn de wéi tā de gùshi suǒ gǎndòng.
Tôi bị câu chuyện của anh ấy làm cảm động sâu sắc.
游客们为这里的美景所吸引。
Yóukèmen wéi zhèlǐ de měijǐng suǒ xīyǐn.
Du khách bị cảnh đẹp nơi đây thu hút.
这个观点逐渐为大家所接受。
Zhège guāndiǎn zhújiàn wéi dàjiā suǒ jiēshòu.
Quan điểm này dần dần được mọi người chấp nhận.
他的名字早已为人所知。
Tā de míngzi zǎo yǐ wéi rén suǒ zhī.
Tên của ông ấy từ lâu đã được người đời biết đến.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我为他所打。(động từ một âm tiết, khẩu ngữ) → Đúng: 我被他打了。
为……所 là văn viết, hợp với động từ hai âm tiết; khẩu ngữ dùng 被.
2. Sai: 他为(wèi)大家所喜爱。(đọc sai) → Đúng: 他为(wéi)大家所喜爱。
Trong cấu trúc bị động, 为 đọc wéi.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这部电影______观众______喜爱。
Xem đáp án
为 / 所
Câu 2. Sắp xếp: 为 / 所 / 我们 / 感动 / 她的精神
Xem đáp án
我们为她的精神所感动。
Câu 3. Dịch (văn viết): Phát hiện này dần được giới khoa học công nhận.
Xem đáp án
这一发现逐渐为科学界所承认。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他为同事所信任。 (b) 他为同事信任所。
Xem đáp án
(a)
FAQ
为……所 và 被 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa bị động; 为……所 văn viết, trang trọng; 被 dùng mọi nơi.
Có thể bỏ 所 không?
Trong văn rất cổ có 为 + V, nhưng hiện đại nên giữ đủ 为……所…….
Còn dạng nào khác?
被……所…… (被大家所接受), cũng là văn viết.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 直至 (zhízhì) – cho đến tận, mãi đến (HSK 7–9)
- 借助 (jièzhù) – nhờ vào, dựa vào (công cụ, sức) (HSK 7–9)
- 终归 (zhōngguī) – rốt cuộc, suy cho cùng (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑