Trả lời nhanh: 亦即 (yìjí) là từ văn viết nghĩa “tức là, cũng chính là”, dùng để giải thích hoặc chỉ rõ nội dung của phần đứng trước. Tương đương 也就是, 即.
Công thức
A,亦即 B(giải thích / chỉ rõ A)
- Văn viết rất trang trọng: văn bản, học thuật.
- Gần nghĩa 即, 也就是.
- Hay dùng để giải thích thuật ngữ, ngày tháng, con số.
Ví dụ
会议定于本月十五日,亦即下周一举行。
Huìyì dìng yú běn yuè shíwǔ rì, yìjí xià zhōuyī jǔxíng.
Hội nghị định vào ngày 15 tháng này, tức là thứ Hai tuần sau.
他是我的同乡,亦即我们来自同一个地方。
Tā shì wǒ de tóngxiāng, yìjí wǒmen láizì tóng yí gè dìfang.
Anh ấy là đồng hương của tôi, tức là chúng tôi đến từ cùng một nơi.
本文讨论的是”双减”,亦即减轻学生的作业和校外培训负担。
Běnwén tǎolùn de shì “shuāng jiǎn”, yìjí jiǎnqīng xuésheng de zuòyè hé xiào wài péixùn fùdān.
Bài này bàn về “song giảm”, tức là giảm gánh nặng bài tập và học thêm ngoài trường cho học sinh.
价格上涨了一倍,亦即翻了一番。
Jiàgé shàngzhǎng le yí bèi, yìjí fān le yì fān.
Giá tăng gấp đôi, tức là tăng lên gấp hai lần.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我饿了,亦即我们去吃饭吧。(khẩu ngữ, không phải giải thích) → Đúng: 我饿了,我们去吃饭吧。
亦即 dùng để giải thích, chỉ rõ, trong văn viết.
2. Sai: 亦即他是老师。(không có phần được giải thích phía trước) → Đúng: 他是我们的班主任,亦即我们的语文老师。
亦即 cần đứng sau nội dung cần giải thích.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 活动在春节前一天,______除夕举行。
Xem đáp án
亦即 (hoặc 即)
Câu 2. Sắp xếp: 亦即 / 十年 / 一个年代
Xem đáp án
一个年代,亦即十年。
Câu 3. Dịch (văn viết): Ông ấy là cha của vợ tôi, tức là bố vợ tôi.
Xem đáp án
他是我妻子的父亲,亦即我的岳父。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我们公司成立于2016年,亦即十年前。 (b) 亦即,我想喝咖啡。
Xem đáp án
(a)
FAQ
亦即 và 即 khác nhau thế nào?
Nghĩa gần như nhau; 亦即 nhấn mạnh hơn, đều là văn viết.
亦即 và 换言之 khác nhau thế nào?
亦即 giải thích, chỉ rõ một thứ cụ thể; 换言之 diễn đạt lại cả một ý.
亦即 có dùng khẩu ngữ không?
Không; khẩu ngữ dùng 也就是, 就是.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 不外乎 (bú wài hū) – chẳng ngoài, không ngoài (HSK 7–9)
- 诸如 (zhūrú) – chẳng hạn như, như là (HSK 7–9)
- 为……所…… (wéi… suǒ…) – bị/được… (câu bị động văn viết) (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑