执法 đọc là zhífǎ, nghĩa là thực thi pháp luật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
执法
zhífǎ
thực thi pháp luật
Hán Việt: chấp pháp
động từ
Ví dụ với 执法
执法人员要依法办事,不能徇私。
Zhífǎ rényuán yào yīfǎ bàn shì, bù néng xúnsī.
Người thực thi pháp luật phải làm việc theo luật, không được thiên vị.
交警在路口执法,对违章车辆进行处罚。
Jiāojǐng zài lùkǒu zhí fǎ, duì wéizhāng chēliàng jìnxíng chǔfá.
Cảnh sát giao thông làm nhiệm vụ ở ngã tư, xử phạt xe vi phạm.
Cách viết 执法 (thứ tự nét)
执… nét
法… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 执法
执法 tiếng Trung là gì?
执法 (zhífǎ) nghĩa là thực thi pháp luật (động từ).
执法 đọc thế nào?
执法 đọc là zhífǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 执法 thế nào?
Ví dụ: 执法人员要依法办事,不能徇私。 (Zhífǎ rényuán yào yīfǎ bàn shì, bù néng xúnsī.) nghĩa là: Người thực thi pháp luật phải làm việc theo luật, không được thiên vị.
执法 thuộc cấp HSK mấy?
执法 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.