这个 đọc là zhège, nghĩa là cái này. Đây là từ cấp 1 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
HSK 1
这个
zhège
cái này
đại từ chỉ thị
Ví dụ với 这个
这个多少钱?
Zhège duōshao qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
我喜欢这个颜色。
Wǒ xǐhuan zhège yánsè.
Tôi thích màu này.
Cách viết 这个 (thứ tự nét)
这… nét
个… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 这个
这个 tiếng Trung là gì?
这个 (zhège) nghĩa là cái này (đại từ chỉ thị).
这个 đọc thế nào?
这个 đọc là zhège. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 这个 thế nào?
Ví dụ: 这个多少钱? (Zhège duōshao qián?) nghĩa là: Cái này bao nhiêu tiền?
这个 thuộc cấp HSK mấy?
这个 thuộc cấp 1 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.