罩 đọc là zhào, nghĩa là che phủ; cái chụp. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: trạo
Ví dụ với 罩
Cách viết 罩 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 罩
罩 tiếng Trung là gì?
罩 (zhào) nghĩa là che phủ; cái chụp (động từ, danh từ).
罩 đọc thế nào?
罩 đọc là zhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 罩 thế nào?
Ví dụ: 妈妈用纱罩罩住饭菜,防止苍蝇落上去。 (Māma yòng shāzhào zhàozhù fàncài, fángzhǐ cāngying luò shàngqu.) nghĩa là: Mẹ dùng lồng bàn che thức ăn lại để ruồi không đậu vào.
罩 thuộc cấp HSK mấy?
罩 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.