罩 đọc là zhào, nghĩa là che phủ; cái chụp. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
罩
zhào
che phủ; cái chụp

Hán Việt: trạo

động từ, danh từ

Ví dụ với 罩

妈妈用纱罩罩住饭菜,防止苍蝇落上去。
Māma yòng shāzhào zhàozhù fàncài, fángzhǐ cāngying luò shàngqu.
Mẹ dùng lồng bàn che thức ăn lại để ruồi không đậu vào.
一层薄雾罩在湖面上,景色很美。
Yì céng bówù zhào zài húmiàn shang, jǐngsè hěn měi.
Một lớp sương mỏng phủ trên mặt hồ, cảnh sắc rất đẹp.

Cách viết 罩 (thứ tự nét)

罩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 罩

罩 tiếng Trung là gì?

罩 (zhào) nghĩa là che phủ; cái chụp (động từ, danh từ).

罩 đọc thế nào?

罩 đọc là zhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 罩 thế nào?

Ví dụ: 妈妈用纱罩罩住饭菜,防止苍蝇落上去。 (Māma yòng shāzhào zhàozhù fàncài, fángzhǐ cāngying luò shàngqu.) nghĩa là: Mẹ dùng lồng bàn che thức ăn lại để ruồi không đậu vào.

罩 thuộc cấp HSK mấy?

罩 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.