灶 đọc là zào, nghĩa là bếp. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
HSK HSK7-9
灶
zào
bếp
Hán Việt: táo
danh từ
Ví dụ với 灶
农村的老房子里还有柴火灶。
Nóngcūn de lǎo fángzi li hái yǒu cháihuo zào.
Trong những ngôi nhà cũ ở nông thôn vẫn còn bếp củi.
妈妈在灶台前忙着做饭。
Māma zài zàotái qián máng zhe zuò fàn.
Mẹ đang bận nấu cơm trước bếp.
Cách viết 灶 (thứ tự nét)
灶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 灶
灶 tiếng Trung là gì?
灶 (zào) nghĩa là bếp (danh từ).
灶 đọc thế nào?
灶 đọc là zào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 灶 thế nào?
Ví dụ: 农村的老房子里还有柴火灶。 (Nóngcūn de lǎo fángzi li hái yǒu cháihuo zào.) nghĩa là: Trong những ngôi nhà cũ ở nông thôn vẫn còn bếp củi.
灶 thuộc cấp HSK mấy?
灶 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.