窝 đọc là wō, nghĩa là ổ, tổ. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
窝
wō
ổ, tổ
danh từ, động từ, lượng từ

Ví dụ với 窝

小狗在窝里睡得正香。
Xiǎogǒu zài wō li shuì de zhèng xiāng.
Chú chó con đang ngủ say trong ổ.
母鸡在窝里下了两个蛋。
Mǔjī zài wō li xià le liǎng ge dàn.
Gà mái đẻ hai quả trứng trong ổ.

Cách viết 窝 (thứ tự nét)

窝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 窝

窝 tiếng Trung là gì?

窝 (wō) nghĩa là ổ, tổ (danh từ, động từ, lượng từ).

窝 đọc thế nào?

窝 đọc là wō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 窝 thế nào?

Ví dụ: 小狗在窝里睡得正香。 (Xiǎogǒu zài wō li shuì de zhèng xiāng.) nghĩa là: Chú chó con đang ngủ say trong ổ.

窝 thuộc cấp HSK mấy?

窝 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.