蚊子 đọc là wénzi, nghĩa là con muỗi. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
蚊子
wénzi
con muỗi

Hán Việt: văn tử

danh từ

Ví dụ với 蚊子

夏天的晚上,蚊子特别多。
Xiàtiān de wǎnshang, wénzi tèbié duō.
Buổi tối mùa hè muỗi đặc biệt nhiều.
我的手臂被蚊子咬了好几个包。
Wǒ de shǒubì bèi wénzi yǎo le hǎo jǐ ge bāo.
Cánh tay tôi bị muỗi cắn mấy cục sưng.

Cách viết 蚊子 (thứ tự nét)

蚊… nét
子… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蚊子

蚊子 tiếng Trung là gì?

蚊子 (wénzi) nghĩa là con muỗi (danh từ).

蚊子 đọc thế nào?

蚊子 đọc là wénzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蚊子 thế nào?

Ví dụ: 夏天的晚上,蚊子特别多。 (Xiàtiān de wǎnshang, wénzi tèbié duō.) nghĩa là: Buổi tối mùa hè muỗi đặc biệt nhiều.

蚊子 thuộc cấp HSK mấy?

蚊子 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.