驮 đọc là tuó, nghĩa là chở trên lưng. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
驮
tuó
chở trên lưng
động từ

Ví dụ với 驮

小毛驴背上驮着两大袋大米。
Xiǎo máolǘ bèi shang tuó zhe liǎng dà dài dàmǐ.
Trên lưng con lừa nhỏ chở hai bao gạo lớn.
这匹马能驮着行李走很远的路。
Zhè pǐ mǎ néng tuó zhe xíngli zǒu hěn yuǎn de lù.
Con ngựa này có thể chở hành lý đi một quãng đường rất xa.

Cách viết 驮 (thứ tự nét)

驮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 驮

驮 tiếng Trung là gì?

驮 (tuó) nghĩa là chở trên lưng (động từ).

驮 đọc thế nào?

驮 đọc là tuó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 驮 thế nào?

Ví dụ: 小毛驴背上驮着两大袋大米。 (Xiǎo máolǘ bèi shang tuó zhe liǎng dà dài dàmǐ.) nghĩa là: Trên lưng con lừa nhỏ chở hai bao gạo lớn.

驮 thuộc cấp HSK mấy?

驮 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.