通缉 đọc là tōngjī, nghĩa là truy nã. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
通缉
tōngjī
truy nã

Hán Việt: thông tập

động từ

Ví dụ với 通缉

童话里,国王下令通缉偷吃金苹果的小狐狸。
Tónghuà li, guówáng xiàlìng tōngjī tōuchī jīn píngguǒ de xiǎo húli.
Trong truyện cổ tích, nhà vua ra lệnh truy nã chú cáo nhỏ ăn trộm táo vàng.
故事里,小狐狸被国王通缉,只好躲进了森林。
Gùshi li, xiǎo húli bèi guówáng tōngjī, zhǐhǎo duǒjìn le sēnlín.
Trong truyện, chú cáo nhỏ bị nhà vua truy nã nên đành trốn vào rừng.

Cách viết 通缉 (thứ tự nét)

通… nét
缉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 通缉

通缉 tiếng Trung là gì?

通缉 (tōngjī) nghĩa là truy nã (động từ).

通缉 đọc thế nào?

通缉 đọc là tōngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通缉 thế nào?

Ví dụ: 童话里,国王下令通缉偷吃金苹果的小狐狸。 (Tónghuà li, guówáng xiàlìng tōngjī tōuchī jīn píngguǒ de xiǎo húli.) nghĩa là: Trong truyện cổ tích, nhà vua ra lệnh truy nã chú cáo nhỏ ăn trộm táo vàng.

通缉 thuộc cấp HSK mấy?

通缉 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.