踢 đọc là tī, nghĩa là đá (bằng chân). Đây là từ cấp 2 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK 2
踢
tī
đá (bằng chân)

Hán Việt: thích

động từ

Ví dụ với 踢

他每天下午踢足球。
Tā měitiān xiàwǔ tī zúqiú.
Chiều nào anh ấy cũng đá bóng.
别踢门!
Bié tī mén!
Đừng đá cửa!

Cách viết 踢 (thứ tự nét)

踢… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 踢

踢 tiếng Trung là gì?

踢 (tī) nghĩa là đá (bằng chân) (động từ).

踢 đọc thế nào?

踢 đọc là tī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 踢 thế nào?

Ví dụ: 他每天下午踢足球。 (Tā měitiān xiàwǔ tī zúqiú.) nghĩa là: Chiều nào anh ấy cũng đá bóng.

踢 thuộc cấp HSK mấy?

踢 thuộc cấp 2 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 2.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.