陶冶 đọc là táoyě, nghĩa là bồi dưỡng, rèn giũa. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Hán Việt: đào dã
Ví dụ với 陶冶
Cách viết 陶冶 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 陶冶
陶冶 tiếng Trung là gì?
陶冶 (táoyě) nghĩa là bồi dưỡng, rèn giũa (động từ).
陶冶 đọc thế nào?
陶冶 đọc là táoyě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 陶冶 thế nào?
Ví dụ: 听音乐可以陶冶情操。 (Tīng yīnyuè kěyǐ táoyě qíngcāo.) nghĩa là: Nghe nhạc có thể bồi dưỡng tâm hồn.
陶冶 thuộc cấp HSK mấy?
陶冶 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.