瘫 đọc là tān, nghĩa là liệt. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
瘫
tān
liệt

Hán Việt: than

động từ

Ví dụ với 瘫

他腿受伤后一度瘫在床上,不能走路。
Tā tuǐ shòushāng hòu yídù tān zài chuáng shang, bù néng zǒu lù.
Sau khi chân bị thương, anh ấy từng có lúc nằm liệt trên giường, không đi lại được.
跑完马拉松,他累得瘫在椅子上。
Pǎowán mǎlāsōng, tā lèi de tān zài yǐzi shang.
Chạy xong marathon, anh mệt đến nhũn người, ngồi bệt trên ghế.

Cách viết 瘫 (thứ tự nét)

瘫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 瘫

瘫 tiếng Trung là gì?

瘫 (tān) nghĩa là liệt (động từ).

瘫 đọc thế nào?

瘫 đọc là tān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瘫 thế nào?

Ví dụ: 他腿受伤后一度瘫在床上,不能走路。 (Tā tuǐ shòushāng hòu yídù tān zài chuáng shang, bù néng zǒu lù.) nghĩa là: Sau khi chân bị thương, anh ấy từng có lúc nằm liệt trên giường, không đi lại được.

瘫 thuộc cấp HSK mấy?

瘫 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.