酥 đọc là sū, nghĩa là giòn xốp. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Ví dụ với 酥
Cách viết 酥 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 酥
酥 tiếng Trung là gì?
酥 (sū) nghĩa là giòn xốp (tính từ).
酥 đọc thế nào?
酥 đọc là sū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 酥 thế nào?
Ví dụ: 奶奶做的饼干又香又酥,孩子们都爱吃。 (Nǎinai zuò de bǐnggān yòu xiāng yòu sū, háizimen dōu ài chī.) nghĩa là: Bánh quy bà làm vừa thơm vừa giòn xốp, bọn trẻ đều thích ăn.
酥 thuộc cấp HSK mấy?
酥 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.