霜 đọc là shuāng, nghĩa là sương giá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
霜
shuāng
sương giá
Hán Việt: sương
danh từ
Ví dụ với 霜
清晨的草地上结了一层白霜。
Qīngchén de cǎodì shang jié le yì céng báishuāng.
Sáng sớm trên bãi cỏ đóng một lớp sương giá trắng.
经过霜打的青菜吃起来更甜。
Jīngguò shuāng dǎ de qīngcài chīqǐlai gèng tián.
Rau xanh đã qua sương giá ăn ngọt hơn.
Cách viết 霜 (thứ tự nét)
霜… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 霜
霜 tiếng Trung là gì?
霜 (shuāng) nghĩa là sương giá (danh từ).
霜 đọc thế nào?
霜 đọc là shuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 霜 thế nào?
Ví dụ: 清晨的草地上结了一层白霜。 (Qīngchén de cǎodì shang jié le yì céng báishuāng.) nghĩa là: Sáng sớm trên bãi cỏ đóng một lớp sương giá trắng.
霜 thuộc cấp HSK mấy?
霜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.