爽 đọc là shuǎng, nghĩa là sảng khoái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
爽
shuǎng
sảng khoái
tính từ

Ví dụ với 爽

冲了个凉水澡,浑身都觉得爽。
Chōng le ge liángshuǐ zǎo, húnshēn dōu juéde shuǎng.
Tắm nước lạnh xong, cả người thấy sảng khoái.
秋高气爽,正是出去爬山的好时候。
Qiū gāo qì shuǎng, zhèngshì chūqu pá shān de hǎo shíhou.
Trời thu cao khí mát, đúng là lúc tốt để đi leo núi.

Cách viết 爽 (thứ tự nét)

爽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 爽

爽 tiếng Trung là gì?

爽 (shuǎng) nghĩa là sảng khoái (tính từ).

爽 đọc thế nào?

爽 đọc là shuǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 爽 thế nào?

Ví dụ: 冲了个凉水澡,浑身都觉得爽。 (Chōng le ge liángshuǐ zǎo, húnshēn dōu juéde shuǎng.) nghĩa là: Tắm nước lạnh xong, cả người thấy sảng khoái.

爽 thuộc cấp HSK mấy?

爽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.