湿地 đọc là shīdì, nghĩa là đất ngập nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
湿地
shīdì
đất ngập nước
Hán Việt: thấp địa
danh từ
Ví dụ với 湿地
这片湿地是许多候鸟的栖息地。
Zhè piàn shīdì shì xǔduō hòuniǎo de qīxīdì.
Vùng đất ngập nước này là nơi cư trú của nhiều loài chim di cư.
周末学校组织学生去湿地公园观察植物。
Zhōumò xuéxiào zǔzhī xuésheng qù shīdì gōngyuán guānchá zhíwù.
Cuối tuần trường tổ chức cho học sinh đến công viên đất ngập nước quan sát thực vật.
Cách viết 湿地 (thứ tự nét)
湿… nét
地… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 湿地
湿地 tiếng Trung là gì?
湿地 (shīdì) nghĩa là đất ngập nước (danh từ).
湿地 đọc thế nào?
湿地 đọc là shīdì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 湿地 thế nào?
Ví dụ: 这片湿地是许多候鸟的栖息地。 (Zhè piàn shīdì shì xǔduō hòuniǎo de qīxīdì.) nghĩa là: Vùng đất ngập nước này là nơi cư trú của nhiều loài chim di cư.
湿地 thuộc cấp HSK mấy?
湿地 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.