身影 đọc là shēnyǐng, nghĩa là bóng dáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
身影
shēnyǐng
bóng dáng

Hán Việt: thân ảnh

danh từ

Ví dụ với 身影

站在车站,我一眼就认出了妈妈的身影。
Zhàn zài chēzhàn, wǒ yì yǎn jiù rènchū le māma de shēnyǐng.
Đứng ở bến xe, tôi nhận ra ngay bóng dáng của mẹ chỉ bằng một cái nhìn.
清晨的公园里总能看到老人们锻炼的身影。
Qīngchén de gōngyuán li zǒng néng kàndào lǎorénmen duànliàn de shēnyǐng.
Công viên buổi sớm lúc nào cũng thấy bóng dáng các cụ già đang tập thể dục.

Cách viết 身影 (thứ tự nét)

身… nét
影… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 身影

身影 tiếng Trung là gì?

身影 (shēnyǐng) nghĩa là bóng dáng (danh từ).

身影 đọc thế nào?

身影 đọc là shēnyǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 身影 thế nào?

Ví dụ: 站在车站,我一眼就认出了妈妈的身影。 (Zhàn zài chēzhàn, wǒ yì yǎn jiù rènchū le māma de shēnyǐng.) nghĩa là: Đứng ở bến xe, tôi nhận ra ngay bóng dáng của mẹ chỉ bằng một cái nhìn.

身影 thuộc cấp HSK mấy?

身影 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.