驱动 đọc là qūdòng, nghĩa là thúc đẩy, dẫn động. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
驱动
qūdòng
thúc đẩy, dẫn động
Hán Việt: khu động
động từ
Ví dụ với 驱动
创新是驱动企业发展的重要力量。
Chuàngxīn shì qūdòng qǐyè fāzhǎn de zhòngyào lìliang.
Đổi mới là sức mạnh quan trọng thúc đẩy doanh nghiệp phát triển.
他学习中文是被兴趣驱动的,所以进步很快。
Tā xuéxí Zhōngwén shì bèi xìngqù qūdòng de, suǒyǐ jìnbù hěn kuài.
Anh ấy học tiếng Trung là do hứng thú thúc đẩy nên tiến bộ rất nhanh.
Cách viết 驱动 (thứ tự nét)
驱… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 驱动
驱动 tiếng Trung là gì?
驱动 (qūdòng) nghĩa là thúc đẩy, dẫn động (động từ).
驱动 đọc thế nào?
驱动 đọc là qūdòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 驱动 thế nào?
Ví dụ: 创新是驱动企业发展的重要力量。 (Chuàngxīn shì qūdòng qǐyè fāzhǎn de zhòngyào lìliang.) nghĩa là: Đổi mới là sức mạnh quan trọng thúc đẩy doanh nghiệp phát triển.
驱动 thuộc cấp HSK mấy?
驱动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.