蹊跷 đọc là qīqiao, nghĩa là kỳ quặc, đáng ngờ. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
Ví dụ với 蹊跷
Cách viết 蹊跷 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 蹊跷
蹊跷 tiếng Trung là gì?
蹊跷 (qīqiao) nghĩa là kỳ quặc, đáng ngờ (tính từ).
蹊跷 đọc thế nào?
蹊跷 đọc là qīqiao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蹊跷 thế nào?
Ví dụ: 这件事发生得有点蹊跷,我们得问清楚。 (Zhè jiàn shì fāshēng de yǒudiǎn qīqiao, wǒmen děi wèn qīngchu.) nghĩa là: Chuyện này xảy ra hơi kỳ quặc, đáng ngờ, chúng ta phải hỏi cho rõ.
蹊跷 thuộc cấp HSK mấy?
蹊跷 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.