谱 đọc là pǔ, nghĩa là bản nhạc; soạn nhạc. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
谱
pǔ
bản nhạc; soạn nhạc

Hán Việt: phổ

danh từ, động từ

Ví dụ với 谱

他照着谱子慢慢练习钢琴,每天坚持一小时。
Tā zhào zhe pǔzi mànmàn liànxí gāngqín, měitiān jiānchí yì xiǎoshí.
Cậu ấy nhìn bản nhạc tập đàn piano từ từ, ngày nào cũng kiên trì một tiếng.
老师为这首诗谱了曲,同学们都爱唱。
Lǎoshī wèi zhè shǒu shī pǔ le qǔ, tóngxuémen dōu ài chàng.
Thầy phổ nhạc cho bài thơ này, các bạn học đều thích hát.

Cách viết 谱 (thứ tự nét)

谱… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 谱

谱 tiếng Trung là gì?

谱 (pǔ) nghĩa là bản nhạc; soạn nhạc (danh từ, động từ).

谱 đọc thế nào?

谱 đọc là pǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 谱 thế nào?

Ví dụ: 他照着谱子慢慢练习钢琴,每天坚持一小时。 (Tā zhào zhe pǔzi mànmàn liànxí gāngqín, měitiān jiānchí yì xiǎoshí.) nghĩa là: Cậu ấy nhìn bản nhạc tập đàn piano từ từ, ngày nào cũng kiên trì một tiếng.

谱 thuộc cấp HSK mấy?

谱 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.