趴 đọc là pā, nghĩa là nằm sấp. Đây là từ cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK HSK7-9
趴
pā
nằm sấp
động từ

Ví dụ với 趴

小猫趴在窗台上晒太阳。
Xiǎomāo pā zài chuāngtái shang shài tàiyáng.
Chú mèo con nằm sấp trên bậu cửa sổ phơi nắng.
他累得趴在桌子上睡着了。
Tā lèi de pā zài zhuōzi shang shuìzháo le.
Anh ấy mệt đến mức gục xuống bàn ngủ thiếp đi.

Cách viết 趴 (thứ tự nét)

趴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 趴

趴 tiếng Trung là gì?

趴 (pā) nghĩa là nằm sấp (động từ).

趴 đọc thế nào?

趴 đọc là pā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 趴 thế nào?

Ví dụ: 小猫趴在窗台上晒太阳。 (Xiǎomāo pā zài chuāngtái shang shài tàiyáng.) nghĩa là: Chú mèo con nằm sấp trên bậu cửa sổ phơi nắng.

趴 thuộc cấp HSK mấy?

趴 thuộc cấp HSK7-9 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 7–9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.