没意思 đọc là méi yìsi, nghĩa là chán, không thú vị. Đây là từ cấp 2 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).

HSK 2
没意思
méi yìsi
chán, không thú vị
cụm tính từ

Ví dụ với 没意思

这个电影没意思。
Zhège diànyǐng méi yìsi.
Bộ phim này chán.
一个人玩没意思。
Yí ge rén wán méi yìsi.
Chơi một mình chẳng vui gì.

Cách viết 没意思 (thứ tự nét)

没… nét
意… nét
思… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 没意思

没意思 tiếng Trung là gì?

没意思 (méi yìsi) nghĩa là chán, không thú vị (cụm tính từ).

没意思 đọc thế nào?

没意思 đọc là méi yìsi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 没意思 thế nào?

Ví dụ: 这个电影没意思。 (Zhège diànyǐng méi yìsi.) nghĩa là: Bộ phim này chán.

没意思 thuộc cấp HSK mấy?

没意思 thuộc cấp 2 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 2.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.