没事 đọc là méishì, nghĩa là không sao; không có việc gì, rảnh. Đây là từ cấp 1 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021).
HSK 1
没事
méishì
không sao; không có việc gì, rảnh
động từ
Ví dụ với 没事
没事,别担心。
Méishì, bié dānxīn.
Không sao, đừng lo.
我今天晚上没事。
Wǒ jīntiān wǎnshang méishì.
Tối nay tôi rảnh.
Cách viết 没事 (thứ tự nét)
没… nét
事… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 没事
没事 tiếng Trung là gì?
没事 (méishì) nghĩa là không sao; không có việc gì, rảnh (động từ).
没事 đọc thế nào?
没事 đọc là méishì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 没事 thế nào?
Ví dụ: 没事,别担心。 (Méishì, bié dānxīn.) nghĩa là: Không sao, đừng lo.
没事 thuộc cấp HSK mấy?
没事 thuộc cấp 1 theo chuẩn HSK 9 cấp (2021); trong danh sách từ của đề thi HSK mới (đại cương 2025, áp dụng từ 7/2026) là HSK 1.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.